Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên

Mã trường: DTQ · 36 ngành đào tạo

Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên
Tên trường:
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên
Tên viết tắt:
ISTNU
Mã trường:
DTQ
Tên tiếng Anh:
International School
Địa chỉ:
Phường Tân Thịnh – TP. Thái Nguyên
Fanpage:
Xem trang

Danh sách ngành đào tạo (36)

#1

Ngôn ngữ Anh

7220201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#2

Ngôn ngữ Anh

7220201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A01; C00; C01; C02; C14; D01; D04; D10; D15
#3

Ngôn ngữ Anh

7220201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:C00; C01; C02; C14; A01; D01; D10; D15; D04
#4

Ngôn ngữ Anh

7220201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#5

Ngôn ngữ Anh

7220201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#6

Quốc tế học

7310601
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#7

Quốc tế học

7310601
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15
#8

Quốc tế học

7310601
Chỉ tiêu:-
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:C00; C01; C02; C14; A01; D01; D10; D15; D05
#9

Quốc tế học

7310601
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#10

Quốc tế học

7310601
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#11

Quản trị kinh doanh và tài chính

7340101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#12

Quản trị kinh doanh và tài chính

7340101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10
#13

Quản trị kinh doanh

7340101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:A00;A01;D01;D10; D04; D07; C01; C14
#14

Quản trị kinh doanh và tài chính

7340101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#15

Quản trị kinh doanh và tài chính

7340101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#16

Kinh doanh quốc tế

7340120
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#17

Kinh doanh quốc tế

7340120
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; C01; C14; D01; D04; D05; D07; D10
#18

Kinh doanh quốc tế

7340120
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Kết Hợp
Tổ hợp:A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10
#19

Kinh doanh quốc tế

7340120
Chỉ tiêu:-
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:A00; A01; D01; D10; D04; D07; C01; C14
#20

Kinh doanh quốc tế

7340120
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#21

Kinh doanh quốc tế

7340120
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#22

Công nghệ tài chính

7340205
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#23

Công nghệ tài chính

7340205
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10
#24

Công nghệ tài chính

7340205
Chỉ tiêu:-
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:A00;A01;D01;D10; D04; D07; C01; C14
#25

Công nghệ tài chính

7340205
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#26

Công nghệ tài chính

7340205
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#27

Kế toán

7340301
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#28

Kế toán

7340301
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10
#29

Kế toán

7340301
Chỉ tiêu:-
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:A00;A01;D01;D10; D04; D07; C01; C14
#30

Kế toán

7340301
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#31

Kế toán

7340301
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#32

Quản lý Tài nguyên và môi trường

7850101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#33

Quản lý Tài nguyên và môi trường

7850101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:B00; B02; B08; C02; D01; D04; D07; D10
#34

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:B00; B02; B08; D01; D10; D04; D07; C02
#35

Quản lý Tài nguyên và môi trường

7850101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#36

Quản lý Tài nguyên và môi trường

7850101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00