Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | A01C00C01C02C14D01D10D15 | 16 | |
| 2 | Quốc tế học | A01C00C01C02C14D01D10D15 | 16 | |
| 3 | Quản trị kinh doanh và tài chính | A00A01C01C14D01D04D07D10 | 16 | |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | A00A01C01C14D01D04D05D07D10 | 17 | |
| 5 | Công nghệ tài chính | A00A01C01C14D01D04D07D10 | 16 | |
| 6 | Kế toán | A00A01C01C14D01D04D07D10 | 16 | |
| 7 | Quản lý Tài nguyên và môi trường | B00B02B08C02D01D04D07D10 | 16 |