Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201-Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | 60 | I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | - |
| I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | D01; D10; D14; D15 | ||||
| 2 | 7229040-01-Hà Nội | Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | 50 | I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | - |
| I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | C00; C20; D01; D14; D15 | ||||
| 3 | 7229040-02-Hà Nội | Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | 120 | I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | - |
| I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | C00; C20; D01; D14; D15 | ||||
| 4 | 7229042-01-Hà Nội | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | 40 | I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | - |
| I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | C00; C20; D01; D14; D15 | ||||
| 5 | 7229042-Hà Nội | Quản lý văn hóa | 70 | I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | - |
| I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | C00; C20; D01; D14; D15 | ||||
| 6 | 7310101-01-Hà Nội | Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | 50 | I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | - |
| I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | A00; A01; A07; C01; D01 | ||||
| 7 | 7310101-Hà Nội | Kinh tế | 220 | I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | - |
| I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | A00; A01; A07; C01; D01 | ||||
| 8 | 7310201-01-Hà Nội | Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học | 60 | I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | - |
| I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | C00; C04; C14; C20; D01 | ||||
| 9 | 7310201-Hà Nội | Chính trị học | 80 | I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | - |
| I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | C00; C04; C14; C20; D01 | ||||
| 10 | 7310202-Hà Nội | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 150 | I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | - |
| I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | C00; C14; C19; D01; D14 | ||||
| 11 | 7310205-Hà Nội | Quản lý nhà nước | 310 | I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | - |
| I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | A01; C00; D01; D14; D15 | ||||
| 12 | 7320201-01-Hà Nội | Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện | 40 | I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | - |
| I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | A01; C00; C19; C20; D01 | ||||
| 13 | 7320201-Hà Nội | Thông tin - thư viện | 40 | I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | - |
| I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | A01; C00; C19; C20; D01 | ||||
| 14 | 7320303-01-Hà Nội | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 80 | I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | - |
| I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | C00; C03; C19; C20; D01 | ||||
| 15 | 7320303-Hà Nội | Lưu trữ học | 80 | I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | - |
| I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | C00; C03; C19; C20; D01 | ||||
| 16 | 7340404-Hà Nội | Quản trị nhân lực | 370 | I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | - |
| I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | A00; A01; C00; D01; D15 | ||||
| 17 | 7340406-01-Hà Nội | Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | 40 | I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | - |
| I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | A00; A01; C00; D01; D14 | ||||
| 18 | 7340406-Hà Nội | Quản trị văn phòng | 330 | I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | - |
| I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | A00; A01; C00; D01; D14 | ||||
| 19 | 7380101-01-Hà Nội | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 80 | I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | - |
| I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | A00; A01; A09; C00; D01 | ||||
| 20 | 7380101-Hà Nội | Luật | 280 | I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | - |
| I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | A00; A01; A09; C00; D01 | ||||
| 21 | 7480104-01-Hà Nội | Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | 80 | I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | - |
| I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | A00; A01; D01; X06; X26 | ||||
| 22 | 7480104-Hà Nội | Hệ thống thông tin | 100 | I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | - |
| I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | A00; A01; D01; X06; X26 | ||||
| 23 | 7810103-Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 140 | I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | - |
| I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | C00; C20; D01; D14; D15 | ||||
| 24 | 7310101-Quảng Nam | Kinh tế | 40 | II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam | - |
| II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam | A00; A01; A07; C01; D01 | ||||
| 25 | 7310205-Quảng Nam | Quản lý nhà nước | 40 | II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam | - |
| II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam | C00; C14; C20; D01; D15 | ||||
| 26 | 7340404-Quảng Nam | Quản trị nhân lực | 60 | II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam | - |
| II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam | A00; C00; C14; C20; D01 | ||||
| 27 | 7340406-Quảng Nam | Quản trị văn phòng | 50 | II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam | - |
| II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam | A00; C00; C14; C20; D01 | ||||
| 28 | 7380101-01-Quảng Nam | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | - | II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam | - |
| II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam | A00; C00; C14; C20; D01 | ||||
| 29 | 7380101-Quảng Nam | Luật | 80 | II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam | - |
| II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam | A00; C00; C14; C20; D01 | ||||
| 30 | 7810103-Quảng Nam | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 40 | II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam | - |
| II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam | C00; C20; D01; D14; D15 | ||||
| 31 | 7310101-TP-HCM | Kinh tế | 155 | III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh | - |
| III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh | A01; C01; C04; C14; D01 | ||||
| 32 | 7310202-TP-HCM | Xây dựng Đàng và chính quyền nhà nước | 50 | III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh | - |
| III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh | C00; C03; C04; C14; D01 | ||||
| 33 | 7310205-TP-HCM | Quản lý nhà nước | 90 | III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh | - |
| III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh | C00; C03; C04; C14; D01 | ||||
| 34 | 7320303-01-TP-HCM | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 40 | III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh | - |
| III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh | C00; C03; D01; D07; D14 | ||||
| 35 | 7320303-TP-HCM | Lưu trữ học | 40 | III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh | - |
| III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh | C00; C03; D01; D07; D14 | ||||
| 36 | 7340404-TP-HCM | Quản trị nhân lực | 60 | III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh | - |
| III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh | A01; C00; C04; C14; D01 | ||||
| 37 | 7340406-TP-HCM | Quản trị văn phòng | 165 | III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh | - |
| III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh | A01; C00; C03; C14; D01 | ||||
| 38 | 7380101-01-TP-HCM | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 60 | III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh | - |
| III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh | A01; C00; C03; C14; D01 | ||||
| 39 | 7380101-TP-HCM | Luật | 120 | III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh | - |
| III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh | A01; C00; C03; C14; D01 | ||||
| 40 | 7310205-Đắk Lắk | Quản lý nhà nước | 60 | IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk | - |
| IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk | C00; C14; C20; D01; D15 | ||||
| 41 | 7340404-Đắk Lắk | Quản trị nhân lực | 60 | IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk | - |
| IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk | A00; A01; C00; C04; D01 | ||||
| 42 | 7380101-Đắk Lắk | Luật | 60 | IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk | - |
| IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk | A00; A01; C00; C04; D01 |
Hiển thị 42 ngành