Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D01D10D14D15 | 24 | Môn chính tiếng Anh |
| 2 | Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | D01D14D15 | 23.9 | |
| 3 | Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | C00X74 | 25.9 | |
| 4 | Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | C00X74 | 25.9 | |
| 5 | Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | D01D14D15 | 23.9 | |
| 6 | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | D01D14D15 | 23.55 | |
| 7 | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | C00X74 | 25.55 | |
| 8 | Quản lý văn hóa | D01D14D15 | 23.55 | |
| 9 | Quản lý văn hóa | C00X74 | 25.55 | |
| 10 | Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | A00A01A07C01D01 | 23.5 | |
| 11 | Kinh tế | A00A01A07C01D01 | 23.5 | |
| 12 | Kinh tế | A00A01A07C01D01 | 16 | |
| 13 | Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học | C00X74X01 | 25.35 | |
| 14 | Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học | C04D01 | 23.35 | |
| 15 | Chính trị học | C04D01 | 23.35 | |
| 16 | Chính trị học | C00X74X01 | 25.35 | |
| 17 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01D14 | 23.85 | |
| 18 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C00X70X01 | 25.85 | |
| 19 | Quản lý nhà nước | A01D01D14D15 | 23.75 | |
| 20 | Quản lý nhà nước | C00 | 25.75 | |
| 21 | Quản lý nhà nước | C00X01D01D15 | 16 | |
| 22 | Quản lý nhà nước | X74 | 17 | |
| 23 | Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện | X70C00X74 | 24.35 | |
| 24 | Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện | A01D01 | 22.35 | |
| 25 | Thông tin - thư viện | X70C00X74 | 24.35 | |
| 26 | Thông tin - thư viện | A01D01 | 22.35 | |
| 27 | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C03D01 | 23 | |
| 28 | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C00X70X74 | 25.9 | |
| 29 | Lưu trữ học | C03D01 | 23 | |
| 30 | Lưu trữ học | C00X70X74 | 23 | |
| 31 | Quản trị nhân lực | A00A01D01D15 | 24.2 | |
| 32 | Quản trị nhân lực | C00 | 26.2 | |
| 33 | Quản trị nhân lực | A00C00X01D01 | 18 | |
| 34 | Quản trị nhân lực | X74 | 19 | |
| 35 | Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | A00A01D01D14 | 24.05 | |
| 36 | Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | C00 | 26.05 | |
| 37 | Quản trị văn phòng | C00 | 26.05 | |
| 38 | Quản trị văn phòng | A00A01D01D14 | 24.05 | |
| 39 | Quản trị văn phòng | A00C00X01D01 | 16 | |
| 40 | Quản trị văn phòng | X74 | 17 | |
| 41 | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | A00A01X21D01 | 24.2 | |
| 42 | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | C00 | 26 | |
| 43 | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | X74 | 22 | |
| 44 | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | A00C00X01D01 | 21 | |
| 45 | Luật | A00A01X21D01 | 24.2 | |
| 46 | Luật | C00 | 26.7 | |
| 47 | Luật | X74 | 22 | |
| 48 | Luật | A00X01X74D01 | 21 | |
| 49 | Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | A00A01D01X06X26 | 19.75 | |
| 50 | Hệ thống thông tin | A00A01D01X06X26 | 19.75 | |
| 51 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00X74 | — | |
| 52 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01D14D15 | 24.4 | |
| 53 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00D01D14D15 | 16 | |
| 54 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X74 | 17 |