Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 45 | Ưu Tiên | - |
| Khác | A01; C00; C03; D01; X02; X03; X04 | ||||
| 2 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nam, miền Nam) | 45 | Ưu Tiên | - |
| Khác | A01; C00; C03; D01; X02; X03; X04 | ||||
| 3 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | 5 | Ưu Tiên | - |
| Khác | A01; C00; C03; D01; X02; X03; X04 | ||||
| 4 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nữ, miền Nam) | 5 | Ưu Tiên | - |
| Khác | A01; C00; C03; D01; X02; X03; X04 |
Hiển thị 4 ngành