Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nam, miền Bắc) | A01C00C03D01X02X03X04 | 22.51 | Điểm thi THPT và ĐGNL BCA |
| 2 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nam, miền Nam) | A01C00C03D01X02X03X04 | 21.74 | Điểm thi THPT và ĐGNL BCA |
| 3 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | A01C00C03D01X02X03X04 | 25.21 | Điểm thi THPT và ĐGNL BCA |
| 4 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nữ, miền Nam) | A01C00C03D01X02X03X04 | 23.57 | Điểm thi THPT và ĐGNL BCA |