Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (BBA) | - | Khác | A00; A01; D01; D03; D05; D07 |
| 2 | 7340202 | Tài chính và Kế toán (BFA) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D03; D05; D07 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D03; D05; D08 | ||||
| 3 | 7480101 | Khoa học máy tính (CSE) | - | Khác | A00; A01; D07; D26 |
| 4 | 7510104 | Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME) | - | ĐT THPT | A00; A01; D07; D26 |
| Học Bạ | A00; A01; D07; D26; B00 | ||||
| 5 | 7510206 | Kỹ thuật quy trình và môi trường (Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững) (EPE) | - | ĐT THPT | A00; A01; B00; D07 |
| 6 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (MEN) | - | Khác | A00; A01; D07; D26 |
| 7 | 7520208 | Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) | - | Khác | A00; A01; D07; D26 |
| 8 | 7580101 | Kiến trúc (ARC) | - | Khác | A00; A01; D26; V00 |
| 9 | 7580201 | Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) | - | Khác | A00; A01; D07; D26 |
Hiển thị 9 ngành