Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế học (BSE) | A00A01C01A02D28D29D26D27D30A04X05A03X06X08X07AH3D07B00C02D24D23D21D22D25A05A06X09B08D08B03X13B02D32D33D34D31D35X14X15X16X02X03X04B08D31D32D33D34D35D08X29 | 19 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh (BBA) | A00A01C01A02D28D29D26D27D30A04X05A03X06X08X07AH3D07B00C02D24D23D21D22D25A05A06X09B08D08B03X13B02D32D33D34D31D35X14X15X16X02X03X04B08D31D32D33D34D35D08X29 | 20 | |
| 3 | Tài chính và Kế toán (BFA) | A00A01C01A02D28D29D26D27D30A04X05A03X06X08X07AH3D07B00C02D24D23D21D22D25A05A06X09B08D08B03X13B02D32D33D34D31D35X14X15X16X02X03X04B08D31D32D33D34D35D08X29 | 20 | |
| 4 | Khoa học máy tính (CSE) | A00A01C01A02D28D29D26D27D30A04X05A03X06X08X07AH3D07B00C02D24D23D21D22D25A05A06X09B08D08B03X13B02D32D33D34D31D35X14X15X16D01X25X26X27X28 | 21 | |
| 5 | Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME) | A00A01D26D28D29D27D30A04X07X06AH2D07D23D24D21D22D25D01X26X27C01 | 19 | |
| 6 | Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững (SPE) | A00A01C01A02D28D29D26D27D30A04X05A03X06X08X07AH3D07B00C02D24D23D21D22D25A05A06X09B08D08B03X13B02D32D33D34D31D35X14X15X16D01X25X26X27X28 | 19 | |
| 7 | Kỹ thuật cơ khí (MEN) | A00A01C01A02D28D29D26D27D30A04X05A03X06X08X07AH3D07D24D21D22D25AH2X27 | 20 | |
| 8 | Kỹ thuật cơ điện tử (MEC) | A00A01C01A02D28D29D26D27D30A04X05A03X06X08X07AH3D07D24D21D22D25AH2X27X28X10X11X12A05A06x02X03X04X14X15X16 | 26.5 | |
| 9 | Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) | A00A01C01A02D28D29D26D27D30A04X05A03X06X08X07AH3D07D24D21D22D25AH2 | 20 | |
| 10 | Kiến trúc (ARC) | A00A01D26D27D28D29D30AH3V00A04V01H01V02H04C01 | 20 | |
| 11 | Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) | A00A01D26D28D29D27D30A04X07X06AH2D07D23D24D21D22D25D01X26X27C01 | 18 |