Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM01 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 250 | 1. Chương trình đào tạo chuẩn | - |
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | 100 | 1. Chương trình đào tạo chuẩn | - |
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | TM04 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | 100 | 1. Chương trình đào tạo chuẩn | - |
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | TM06 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | 80 | 1. Chương trình đào tạo chuẩn | - |
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | TM07 | Marketing (Marketing Thương mại) | 160 | 1. Chương trình đào tạo chuẩn | - |
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | TM09 | Marketing (Marketing số) | 100 | 1. Chương trình đào tạo chuẩn | - |
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | TM10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | 100 | 1. Chương trình đào tạo chuẩn | - |
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | TM12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | 120 | 1. Chương trình đào tạo chuẩn | - |
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | TM14 | Kế toán (Kế toán công) | 80 | 1. Chương trình đào tạo chuẩn | - |
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | TM15 | Kiểm toán (Kiểm toán) | 100 | 1. Chương trình đào tạo chuẩn | - |
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | TM17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 120 | 1. Chương trình đào tạo chuẩn | - |
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | TM19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | 160 | 1. Chương trình đào tạo chuẩn | - |
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | TM21 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | 120 | 1. Chương trình đào tạo chuẩn | - |
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | TM22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | 170 | 1. Chương trình đào tạo chuẩn | - |
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | TM24 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | 120 | 1. Chương trình đào tạo chuẩn | - |
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | TM26 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | 80 | 1. Chương trình đào tạo chuẩn | - |
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | TM27 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | 120 | 1. Chương trình đào tạo chuẩn | - |
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 18 | TM28 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | 170 | 1. Chương trình đào tạo chuẩn | - |
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 19 | TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | 100 | 1. Chương trình đào tạo chuẩn | - |
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 20 | TM31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | 150 | 1. Chương trình đào tạo chuẩn | - |
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 21 | TM33 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | 250 | 1. Chương trình đào tạo chuẩn | - |
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | A01; D01; D07 | ||||
| 22 | TM34 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | 130 | 1. Chương trình đào tạo chuẩn | - |
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; D01; D07 | ||||
| 23 | TM36 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | 110 | 1. Chương trình đào tạo chuẩn | - |
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; D01; D07 | ||||
| 24 | TM37 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | 150 | 1. Chương trình đào tạo chuẩn | - |
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 25 | TM39 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | 100 | 1. Chương trình đào tạo chuẩn | - |
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 26 | TM40 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | 140 | 1. Chương trình đào tạo chuẩn | - |
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | A01; D01; D04; D07 | ||||
| 27 | TM42 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | 50 | 1. Chương trình đào tạo chuẩn | - |
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; D01; D03; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 28 | TM51 | Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | 80 | 1. Chương trình đào tạo chuẩn | - |
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 29 | TM02 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 150 | 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | - |
| 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 30 | TM05 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | 100 | 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | - |
| 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 31 | TM08 | Marketing (Marketing thương mại) | 150 | 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | - |
| 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 32 | TM11 | Marketing (Quản trị thương hiệu) | 100 | 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | - |
| 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 33 | TM13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) | 120 | 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | - |
| 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 34 | TM16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) | 120 | 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | - |
| 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 35 | TM18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu) | 120 | 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | - |
| 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 36 | TM20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | 140 | 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | - |
| 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 37 | TM23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư) | 120 | 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | - |
| 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 38 | TM25 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | 120 | 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | - |
| 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 39 | TM29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử) | 120 | 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | - |
| 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 40 | TM32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | 80 | 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | - |
| 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 41 | TM35 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh) | 110 | 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | - |
| 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| 42 | TM38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | 130 | 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | - |
| 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 43 | TM41 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | 120 | 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | - |
| 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | D04 | ||||
| 44 | TM48 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức) | 90 | 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | - |
| 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 45 | TM49 | Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh) | 90 | 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | - |
| 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 46 | TM50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí) | 80 | 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | - |
| 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 47 | TM45 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 50 | Kết Hợp | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
| 48 | TM43 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) | 40 | 4. Chương trình đào tạo song bằng Quốc tế | - |
| 4. Chương trình đào tạo song bằng Quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 49 | TM44 | Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) | 60 | 4. Chương trình đào tạo song bằng Quốc tế | - |
| 4. Chương trình đào tạo song bằng Quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 50 | TM46 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Thương mại và phân phối | 40 | 4. Chương trình đào tạo song bằng Quốc tế | - |
| 4. Chương trình đào tạo song bằng Quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 51 | TM47 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB – Ngân hàng và tài chính | 40 | 4. Chương trình đào tạo song bằng Quốc tế | - |
| 4. Chương trình đào tạo song bằng Quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |
Hiển thị 51 ngành