Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | A00A01D01D07 | 25.8 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 25.4 | |
| 3 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | A00A01D01D07 | 25.1 | |
| 4 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | A00A01D01D07 | 25.4 | |
| 5 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 25.1 | |
| 6 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | A00A01D01D07 | 24.8 | |
| 7 | Marketing (Marketing Thương mại) | A00A01D01D07 | 27.3 | |
| 8 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 26.3 | |
| 9 | Marketing (Marketing số) | A00A01D01D07 | 27.5 | |
| 10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | A00A01D01D07 | 26.8 | |
| 11 | Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 26.1 | |
| 12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | A00A01D01D07 | 25.8 | |
| 13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 24 | |
| 14 | Kế toán (Kế toán công) | A00A01D01D07 | 24.8 | |
| 15 | Kiểm toán (Kiểm toán) | A00A01D01D07 | 25.7 | |
| 16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 24 | |
| 17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | A00A01D01D07 | 27.8 | |
| 18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 26.6 | |
| 19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | A00A01D01D07 | 26.8 | |
| 20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 26.3 | |
| 21 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | A00A01D01D07 | 26.6 | |
| 22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | A00A01D01D07 | 25.1 | |
| 23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 24.7 | |
| 24 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | A00A01D01D07 | 26.1 | |
| 25 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 25.4 | |
| 26 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | A00A01D01D07 | 25.2 | |
| 27 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | A00A01D01D07 | 25 | |
| 28 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | A00A01D01D07 | 27.6 | |
| 29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 26.5 | |
| 30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | A00A01D01D07 | 27.2 | |
| 31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | A00A01D01D07 | 24.8 | |
| 32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 24.2 | |
| 33 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | A01D01D07 | 26.1 | |
| 34 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | A00A01D01D07 | 25.4 | |
| 35 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 24.7 | |
| 36 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | A00A01D01D07 | 25.1 | |
| 37 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | A00A01D01D07 | 25.6 | |
| 38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 24.8 | |
| 39 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | A00A01D01D07 | 25.1 | |
| 40 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | A01D01D04D07 | 27.4 | |
| 41 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D04(Gố | 26.8 | |
| 42 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | A00A01D01D03D07 | 22.5 | |
| 43 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 22.5 | |
| 44 | Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01D01D07D09D10X25X26X27X28 | 24.8 |