Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Tài Chính Marketing

Mã trường: DMS · 44 ngành đào tạo

Trường Đại Học Tài Chính Marketing
Tên trường:
Trường Đại Học Tài Chính Marketing
Tên viết tắt:
UFM
Mã trường:
DMS
Tên tiếng Anh:
University of Finance – Marketing
Địa chỉ:
306 đường Nguyễn Trọng Tuyển, phường 01, Q.Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh
Fanpage:
Xem trang

Danh sách ngành đào tạo (44)

#1

Ngôn ngữ Anh

7220201
Chỉ tiêu:180
Phương thức:1. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:-
#2

Ngôn ngữ Anh

7220201
Chỉ tiêu:180
Phương thức:1. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:D01;A01;D07;D09;D10;X25
#3

Kinh tế

7310101
Chỉ tiêu:60
Phương thức:1. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:-
#4

Kinh tế

7310101
Chỉ tiêu:60
Phương thức:1. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:C01;C02;C03;C04;X01;D01;A00;A03;A04;X05;A01;A05;A06;X09;D07;A07;X17;D09;X21;D10;X25
#5

Toán kinh tế

7310108
Chỉ tiêu:77
Phương thức:1. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:-
#6

Toán kinh tế

7310108
Chỉ tiêu:77
Phương thức:1. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:C01;C02;C03;C04;X01;D01;A00;A03;A04;X05;A01;A05;A06;X09;D07;A07;X17;D09;X21;D10;X25
#7

Quản lý kinh tế

7310110
Chỉ tiêu:60
Phương thức:1. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:-
#8

Quản lý kinh tế

7310110
Chỉ tiêu:60
Phương thức:1. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:C01;C02;C03;C04;X01;D01;A00;A03;A04;X05;A01;A05;A06;X09;D07;A07;X17;D09;X21;D10;X25
#9

Bất động sản

7340116
Chỉ tiêu:61
Phương thức:1. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:-
#10

Bất động sản

7340116
Chỉ tiêu:61
Phương thức:1. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:C01;C02;C03;C04;X01;D01;A00;A03;A04;X05;A01;A05;A06;X09;D07;A07;X17;D09;X21;D10;X25
#11

Hệ thống thông tin quản lý

7340405
Chỉ tiêu:92
Phương thức:1. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:-
#12

Hệ thống thông tin quản lý

7340405
Chỉ tiêu:92
Phương thức:1. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:C01;C02;C03;C04;X01;D01;A00;A03;A04;X05;A01;A05;A06;X09;D07;A07;X17;D09;X21;D10;X25
#13

Luật kinh tế

7380107
Chỉ tiêu:90
Phương thức:1. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:-
#14

Luật kinh tế

7380107
Chỉ tiêu:90
Phương thức:1. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:C01;C02;C03;C04;X01;D01;A00;A03;A04;X05;A01;A05;A06;X09;D07;A07;X17;D09;X21;D10;X25
#15

Khoa học dữ liệu

7460108
Chỉ tiêu:50
Phương thức:1. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:-
#16

Khoa học dữ liệu

7460108
Chỉ tiêu:50
Phương thức:1. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:C01;C02;C03;C04;X01;D01;A00;A03;A04;X05;A01;A05;A06;X09;D07;A07;X17;D09;X21;D10;X25
#17

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103_DT
Chỉ tiêu:70
Phương thức:2. Chương trình định hướng đặc thù
Tổ hợp:-
#18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103_DT
Chỉ tiêu:70
Phương thức:2. Chương trình định hướng đặc thù
Tổ hợp:C01;C02;C03;C04;X01;D01;A00;A03;A04;X05;A01;A05;A06;X09;D07;A07;X17;D09;X21;D10;X25
#19

Quản trị khách san

7810201_DT
Chỉ tiêu:82
Phương thức:2. Chương trình định hướng đặc thù
Tổ hợp:-
#20

Quản trị khách san

7810201_DT
Chỉ tiêu:82
Phương thức:2. Chương trình định hướng đặc thù
Tổ hợp:C01;C02;C03;C04;X01;D01;A00;A03;A04;X05;A01;A05;A06;X09;D07;A07;X17;D09;X21;D10;X25
#21

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202_DT
Chỉ tiêu:82
Phương thức:2. Chương trình định hướng đặc thù
Tổ hợp:-
#22

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202_DT
Chỉ tiêu:82
Phương thức:2. Chương trình định hướng đặc thù
Tổ hợp:C01;C02;C03;C04;X01;D01;A00;A03;A04;X05;A01;A05;A06;X09;D07;A07;X17;D09;X21;D10;X25
#23

Quản trị kinh doanh

7340101_TH
Chỉ tiêu:560
Phương thức:3. Chương trình tích hợp
Tổ hợp:-
#24

Quản trị kinh doanh

7340101_TH
Chỉ tiêu:560
Phương thức:3. Chương trình tích hợp
Tổ hợp:C01;C02;C03;C04;X01;D01;A00;A03;A04;X05;A01;A05;A06;X09;D07;A07;X17;D09;X21;D10;X25
#25

Marketing

7340115_TH
Chỉ tiêu:380
Phương thức:3. Chương trình tích hợp
Tổ hợp:-
#26

Marketing

7340115_TH
Chỉ tiêu:380
Phương thức:3. Chương trình tích hợp
Tổ hợp:C01;C02;C03;C04;X01;D01;A00;A03;A04;X05;A01;A05;A06;X09;D07;A07;X17;D09;X21;D10;X25
#27

Kinh doanh quốc tế

7340120_TH
Chỉ tiêu:370
Phương thức:3. Chương trình tích hợp
Tổ hợp:-
#28

Kinh doanh quốc tế

7340120_TH
Chỉ tiêu:370
Phương thức:3. Chương trình tích hợp
Tổ hợp:C01;C02;C03;C04;X01;D01;A00;A03;A04;X05;A01;A05;A06;X09;D07;A07;X17;D09;X21;D10;X25
#29

Tài chính -Ngân hàng

7340201 ΤΗ
Chỉ tiêu:393
Phương thức:3. Chương trình tích hợp
Tổ hợp:-
#30

Tài chính -Ngân hàng

7340201 ΤΗ
Chỉ tiêu:393
Phương thức:3. Chương trình tích hợp
Tổ hợp:C01;C02;C03;C04;X01;D01;A00;A03;A04;X05;A01;A05;A06;X09;D07;A07;X17;D09;X21;D10;X25
#31

Công nghệ tài chính

7340205_ΤΗ
Chỉ tiêu:150
Phương thức:3. Chương trình tích hợp
Tổ hợp:-
#32

Công nghệ tài chính

7340205_ΤΗ
Chỉ tiêu:150
Phương thức:3. Chương trình tích hợp
Tổ hợp:C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
#33

Kế toán

7340301_TH
Chỉ tiêu:251
Phương thức:3. Chương trình tích hợp
Tổ hợp:-
#34

Kế toán

7340301_TH
Chỉ tiêu:251
Phương thức:3. Chương trình tích hợp
Tổ hợp:C01;C02;C03;C04;X01;D01;A00;A03;A04;X05;A01;A05;A06;X09;D07;A07;X17;D09;X21;D10;X25
#35

Kiểm toán

7340302_TH
Chỉ tiêu:50
Phương thức:3. Chương trình tích hợp
Tổ hợp:-
#36

Kiểm toán

7340302_TH
Chỉ tiêu:50
Phương thức:3. Chương trình tích hợp
Tổ hợp:C01;C02;C03;C04;X01;D01;A00;A03;A04;X05;A01;A05;A06;X09;D07;A07;X17;D09;X21;D10;X25
#37

Quản trị kinh doanh

7340101_TATP
Chỉ tiêu:40
Phương thức:4. Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)
Tổ hợp:-
#38

Quản trị kinh doanh

7340101_TATP
Chỉ tiêu:40
Phương thức:4. Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)
Tổ hợp:D01;A01;D07;D09;D10;X25
#39

Marketing

7340115_ΤΑΤΡ
Chỉ tiêu:40
Phương thức:4. Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)
Tổ hợp:-
#40

Marketing

7340115_ΤΑΤΡ
Chỉ tiêu:40
Phương thức:4. Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)
Tổ hợp:D01;A01;D07;D09;D10;X25
#41

Kinh doanh quốc tế

7340120_ΤΑТР
Chỉ tiêu:40
Phương thức:4. Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)
Tổ hợp:-
#42

Kinh doanh quốc tế

7340120_ΤΑТР
Chỉ tiêu:40
Phương thức:4. Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)
Tổ hợp:D01;A01;D07;D09;D10;X25
#43

Tài chính -Ngân hàng

7340201_TATP
Chỉ tiêu:40
Phương thức:4. Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)
Tổ hợp:-
#44

Tài chính -Ngân hàng

7340201_TATP
Chỉ tiêu:40
Phương thức:4. Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)
Tổ hợp:D01;A01;D07;D09;D10;X25