Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn) | A01D01D07D09D10X25 | 23.75 | |
| 2 | Kinh tế (chương trình chuẩn) | A00A01A03A04A05A06A07C01C02C03C04D01D07D09D10X01X05X09X17X21X25 | 25.63 | |
| 3 | Toán kinh tế (chương trình chuẩn) | A00A01A03A04A05A06A07C01C02C03C04D01D07D09D10X01X05X09X17X21X25 | 23 | |
| 4 | Quản lý kinh tế (chương trình chuẩn) | A00A01A03A04A05A06A07C01C02C03C04D01D07D09D10X01X05X09X17X21X25 | 23.96 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) | A01D01D07D09D10X25 | 24.11 | Điểm môn Anh nhân hệ số 2 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) | A00A01A03A04A05A06A07C01C02C03C04D01D07D09D10X01X05X09X17X21X25 | 22.8 | |
| 7 | Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) | A01D01D07D09D10X25 | 29.21 | Điểm môn Anh nhân hệ số 2 |
| 8 | Marketing (chương trình tích hợp) | A00A01A03A04A05A06A07C01C02C03C04D01D07D09D10X01X05X09X17X21X25 | 25.01 | |
| 9 | Bất động sản (chương trình chuẩn) | A00A01A03A04A05A06A07C01C02C03C04D01D07D09D10X01X05X09X17X21X25 | 22.1 | |
| 10 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) | A01D01D07D09D10X25 | 27.79 | Điểm môn Anh nhân hệ số 2 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) | A00A01A03A04A05A06A07C01C02C03C04D01D07D09D10X01X05X09X17X21X25 | 23.79 | |
| 12 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) | A01D01D07D09D10X25 | 24.09 | Điểm môn Anh nhân hệ số 2 |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp) | A00A01A03A04A05A06A07C01C02C03C04D01D07D09D10X01X05X09X17X21X25 | 22.55 | |
| 14 | Công nghệ tài chính (chương trình tích hợp) | A00A01A03A04A05A06A07C01C02C03C04D01D07D09D10X01X05X09X17X21X25 | 22.99 | |
| 15 | Kế toán (chương trình tích hợp) | A00A01A03A04A05A06A07C01C02C03C04D01D07D09D10X01X05X09X17X21X25 | 23.09 | |
| 16 | Kiểm toán (chương trình tích hợp) | A00A01A03A04A05A06A07C01C02C03C04D01D07D09D10X01X05X09X17X21X25 | 24.69 | |
| 17 | Hệ thống thông tin quản lý (chương trình chuẩn) | A00A01A03A04A05A06A07C01C02C03C04D01D07D09D10X01X05X09X17X21X25 | 24.88 | |
| 18 | Luật kinh tế (chương trình chuẩn) | A00A01A03A04A05A06A07C01C02C03C04D01D07D09D10X01X05X09X17X21X25 | 25.39 | |
| 19 | Khoa học dữ liệu (chương trình chuẩn) | A00A01A03A04A05A06A07C01C02C03C04D01D07D09D10X01X05X09X17X21X25 | 24.01 | |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù) | A00A01A03A04A05A06A07C01C02C03C04D01D07D09D10X01X05X09X17X21X25 | 24.16 | |
| 21 | Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù) | A00A01A03A04A05A06A07C01C02C03C04D01D07D09D10X01X05X09X17X21X25 | 23.94 | |
| 22 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù) | A00A01A03A04A05A06A07C01C02C03C04D01D07D09D10X01X05X09X17X21X25 | 23.19 |