Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Quảng Bình

Mã trường: DQB · 15 ngành đào tạo

Trường Đại Học Quảng Bình
Tên trường:
Trường Đại Học Quảng Bình
Tên viết tắt:
QBU
Mã trường:
DQB
Tên tiếng Anh:
Quang Binh University
Địa chỉ:
312 Lý Thường Kiệt, phường Bắc Lí, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
Website:
qbu.edu.vn/
Fanpage:
Xem trang

Danh sách ngành đào tạo (15)

#1

Giáo dục mầm non

7140201
Chỉ tiêu:50
Phương thức:Khác
Tổ hợp:M05; M06; M07; M10; M11; M13; M14
#2

Giáo dục Tiểu học

7140202
Chỉ tiêu:60
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; C00; C01; C04; C14; C20; D01; X01
#3

Sư phạm Toán học

7140209
Chỉ tiêu:20
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; A02; D07; X05; X09; X26; X27
#4

Sư phạm Ngữ văn

7140217
Chỉ tiêu:20
Phương thức:Khác
Tổ hợp:C00; C12; C13; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78
#5

Sư phạm Tiếng Anh

7140231
Chỉ tiêu:30
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A01; D01; D09; D10; D14; D15
#6

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247
Chỉ tiêu:20
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; A02; B00; B08; D07; X08; X11; X12; X15
#7

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

7140249
Chỉ tiêu:20
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A09; C00; C03; C04; C19; C20; D14; D15; X70; X74
#8

Ngôn ngữ Anh

7220201
Chỉ tiêu:100
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A01; D01; D09; D10; D14; D15
#9

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204
Chỉ tiêu:40
Phương thức:Khác
Tổ hợp:D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78
#10

Quản trị kinh doanh

7340101
Chỉ tiêu:40
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A01; A03; C03; D01; D10; X01; X25
#11

Kế toán

7340301
Chỉ tiêu:100
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A01; A03; A09; C02; D01; D10; X01
#12

Công nghệ thông tin

7480201
Chỉ tiêu:100
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; D01; X02; X06; X10; X22; X26; X75; X79
#13

Nông nghiệp

7620101
Chỉ tiêu:40
Phương thức:Khác
Tổ hợp:B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21
#14

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103
Chỉ tiêu:40
Phương thức:Khác
Tổ hợp:C00; C03; C04; D01; D14; D15
#15

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101
Chỉ tiêu:40
Phương thức:Khác
Tổ hợp:B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21