Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục mầm non | M10 | 19.2 | |
| 2 | Giáo dục mầm non | M05 | 22.56 | |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | A01 | 23.25 | |
| 4 | Giáo dục Tiểu học | A00 | 23.93 | |
| 5 | Giáo dục Tiểu học | C00 | 26.25 | |
| 6 | Giáo dục Tiểu học | C01 | 24.87 | |
| 7 | Giáo dục mầm non | M06 | 20.82 | |
| 8 | Giáo dục Tiểu học | C04 | 24.87 | |
| 9 | Giáo dục Tiểu học | C14 | 25.57 | |
| 10 | Giáo dục Tiểu học | C20 | 27.42 | |
| 11 | Giáo dục Tiểu học | D01 | 23.26 | |
| 12 | Giáo dục Tiểu học | X01 | 25.57 | |
| 13 | Giáo dục mầm non | M07 | 22.67 | |
| 14 | Giáo dục mầm non | M11 | 21.42 | |
| 15 | Giáo dục mầm non | M13 | 19.6 | |
| 16 | Giáo dục mầm non | M14 | 20.45 | |
| 17 | Sư phạm Toán học | A01 | 21.7 | |
| 18 | Sư phạm Toán học | X27 | 20.5 | |
| 19 | Sư phạm Toán học | A02 | 22.1 | |
| 20 | Sư phạm Toán học | A00 | 22.38 | |
| 21 | Sư phạm Toán học | X05 | 25.89 | |
| 22 | Sư phạm Toán học | X09 | 24.96 | |
| 23 | Sư phạm Toán học | D07 | 22.65 | |
| 24 | Sư phạm Toán học | X26 | 23.37 | |
| 25 | Sư phạm Ngữ văn | C12 | 24.55 | |
| 26 | Sư phạm Ngữ văn | C13 | 24.66 | |
| 27 | Sư phạm Ngữ văn | X75 | 25.66 | |
| 28 | Sư phạm Ngữ văn | X71 | 25.55 | |
| 29 | Sư phạm Ngữ văn | D14 | 24.15 | |
| 30 | Sư phạm Ngữ văn | X78 | 25.32 | |
| 31 | Sư phạm Ngữ văn | X70 | 26.45 | |
| 32 | Sư phạm Ngữ văn | X74 | 26.57 | |
| 33 | Sư phạm Ngữ văn | D15 | 24.26 | |
| 34 | Sư phạm Ngữ văn | C00 | 25.4 | |
| 35 | Sư phạm Tiếng Anh | D15 | 21.85 | |
| 36 | Sư phạm Tiếng Anh | D09 | 19.52 | |
| 37 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 20 | |
| 38 | Sư phạm Tiếng Anh | A01 | 19.99 | |
| 39 | Sư phạm Tiếng Anh | D10 | 19.63 | |
| 40 | Sư phạm Tiếng Anh | D14 | 21.74 | |
| 41 | Sư phạm khoa học tự nhiên | X11 | 19.69 | |
| 42 | Sư phạm khoa học tự nhiên | X12 | 21.62 | |
| 43 | Sư phạm khoa học tự nhiên | X15 | 19.41 | |
| 44 | Sư phạm khoa học tự nhiên | B08 | 19 | |
| 45 | Sư phạm khoa học tự nhiên | A00 | 20.89 | |
| 46 | Sư phạm khoa học tự nhiên | A01 | 20.21 | |
| 47 | Sư phạm khoa học tự nhiên | A02 | 20.61 | |
| 48 | Sư phạm khoa học tự nhiên | B00 | 19.68 | |
| 49 | Sư phạm khoa học tự nhiên | D07 | 19.28 | |
| 50 | Sư phạm khoa học tự nhiên | X08 | 22.55 | |
| 51 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | X70 | 26.86 | |
| 52 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | X74 | 26.97 | |
| 53 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | D14 | 24.65 | |
| 54 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | D15 | 24.66 | |
| 55 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | C03 | 23.95 | |
| 56 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | C00 | 25.8 | |
| 57 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | C04 | 24.06 | |
| 58 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | A09 | 24.75 | |
| 59 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | C19 | 26.86 | |
| 60 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | C20 | 26.97 | |
| 61 | Ngôn ngữ Anh | D15 | 17.33 | |
| 62 | Ngôn ngữ Anh | D09 | 15 | |
| 63 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 15.48 | |
| 64 | Ngôn ngữ Anh | A01 | 15.47 | |
| 65 | Ngôn ngữ Anh | D10 | 15.11 | |
| 66 | Ngôn ngữ Anh | D14 | 17.22 | |
| 67 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D04 | 15 | |
| 68 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D14 | 16.74 | |
| 69 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D15 | 16.85 | |
| 70 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D45 | 16.85 | |
| 71 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D65 | 16.74 | |
| 72 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D66X78 | 17.91 | |
| 73 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 15 | |
| 74 | Quản trị kinh doanh | X25 | 16.06 | |
| 75 | Quản trị kinh doanh | X01 | 17.68 | |
| 76 | Quản trị kinh doanh | D10 | 15 | |
| 77 | Quản trị kinh doanh | A01 | 15.36 | |
| 78 | Quản trị kinh doanh | A03 | 16.5 | |
| 79 | Quản trị kinh doanh | C03 | 16.51 | |
| 80 | Quản trị kinh doanh | D01 | 15.37 | |
| 81 | Kế toán | A09 | 17.31 | |
| 82 | Kế toán | C02 | 16.05 | |
| 83 | Kế toán | D01 | 15.37 | |
| 84 | Kế toán | A03 | 16.5 | |
| 85 | Kế toán | X01 | 17.68 | |
| 86 | Kế toán | D10 | 15 | |
| 87 | Kế toán | A01 | 15.36 | |
| 88 | Công nghệ thông tin | X79 | 18.22 | |
| 89 | Công nghệ thông tin | X26 | 16 | |
| 90 | Công nghệ thông tin | A00 | 16.89 | |
| 91 | Công nghệ thông tin | A01 | 16.21 | |
| 92 | Công nghệ thông tin | D01 | 16.22 | |
| 93 | Công nghệ thông tin | X02 | 17.62 | |
| 94 | Công nghệ thông tin | X06 | 17.61 | |
| 95 | Công nghệ thông tin | X10 | 16.68 | |
| 96 | Công nghệ thông tin | X22 | 17.25 | |
| 97 | Công nghệ thông tin | X75 | 19.47 | |
| 98 | Nông nghiệp | X04 | 17.34 | |
| 99 | Nông nghiệp | C03 | 16.14 | |
| 100 | Nông nghiệp | X01 | 17.31 | |
| 101 | Nông nghiệp | X17 | 16.83 | |
| 102 | Nông nghiệp | D01 | 15 | |
| 103 | Nông nghiệp | X21 | 16.94 | |
| 104 | Nông nghiệp | C01 | 16.61 | |
| 105 | Nông nghiệp | B03 | 15.4 | |
| 106 | Nông nghiệp | C02 | 15.68 | |
| 107 | Nông nghiệp | X02 | 16.4 | |
| 108 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 15 | |
| 109 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 17.99 | |
| 110 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C03 | 16.14 | |
| 111 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D15 | 16.85 | |
| 112 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C04 | 16.25 | |
| 113 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D14 | 16.74 | |
| 114 | Quản lý tài nguyên và môi trường | X02 | 16.4 | |
| 115 | Quản lý tài nguyên và môi trường | X04 | 17.34 | |
| 116 | Quản lý tài nguyên và môi trường | C03 | 16.14 | |
| 117 | Quản lý tài nguyên và môi trường | X01 | 17.31 | |
| 118 | Quản lý tài nguyên và môi trường | X17 | 16.83 | |
| 119 | Quản lý tài nguyên và môi trường | D01 | 15 | |
| 120 | Quản lý tài nguyên và môi trường | C01 | 16.61 | |
| 121 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03 | 15.4 | |
| 122 | Quản lý tài nguyên và môi trường | X21 | 16.94 | |
| 123 | Quản lý tài nguyên và môi trường | C02 | 15.68 |