Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng

Mã trường: HPU · 7 ngành đào tạo

Tên trường:
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
Tên viết tắt:
HPU
Mã trường:
HPU
Tên tiếng Anh:
Haiphong Private University
Địa chỉ:
Số 36 Đường Dân Lập - Dư Hàng Kênh - Lê Chân - Thành phố Hải Phòng
Fanpage:
Xem trang

Danh sách ngành đào tạo (7)

#1

Ngôn ngữ Anh

7220201
Chỉ tiêu:165
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A01; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B08; D01; D04; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D18; D20; D23; D25; D28; D30; D33; D35; D38; D40; D43; D45; D48; D50; D53; D55; D58; D60; D63; D65; D66; D69; D71; D72; D75; D77; D78; D81; D83;
#2

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204
Chỉ tiêu:80
Phương thức:Khác
Tổ hợp:(Ngoại ngữ, 2 môn bất kì)
#3

Việt Nam học

7310630
Chỉ tiêu:182
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A16; B03; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; C17; C18; C19; C20; C21; C22; C23; C24; C25; C26; D01; D04; D06; D11; D12; D13; D14; D15; D43; D45; D48; D50; D53; D55; D58; D60; D63; D65; D66; D69; D71; D72;
#4

Quản trị kinh doanh

7340101
Chỉ tiêu:236
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D04; D06; D07; D08; D09; D10; D18; D20; D23; D25;
#5

Công nghệ thông tin

7480201
Chỉ tiêu:122
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D04; D06; D07; D08; D09; D10; D18; D20; D23; D25;
#6

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301
Chỉ tiêu:171
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D04; D06; D07; D08; D09; D10; D18; D20; D23; D25;
#7

Kỹ thuật môi trường

7520320
Chỉ tiêu:208
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D04; D06; D07; D08; D09; D10; D18; D20; D23; D25;