Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.
| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | A01AH1AH2AH3AH4AH5AH6AH7AH8B08D01D04D06D07D08D09D10D11D12D13D14D15D18D20D23D25D28D30D33D35D38D40D43D45D48D50D53D55D58D60D63D65D66D69D71D72D75D77D78D81D83 | 15 | |
| 2 | Việt Nam học | A16B03C00C01C02C03C04C05C06C07C08C09C10C11C12C13C14C15C16C17C18C19C20C21C22C23C24C25C26D01D04D06D11D12D13D14D15D43D45D48D50D53D55D58D60D63D65D66D69D71D72 | 15 | |
| 3 | Quản trị kinh doanh | A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09A10A11A12A13A14A15A16A17A18AH1AH2AH3AH4AH5AH6AH7AH8B00B01B02B03B04B05B08C01C02C03C04C14C15D01D04D06D07D08D09D10D18D20D23D25 | 15 | |
| 4 | Công nghệ thông tin | A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09A10A11A12A13A14A15A16A17A18AH1AH2AH3AH4AH5AH6AH7AH8B00B01B02B03B04B05B08C01C02C03C04C14C15D01D04D06D07D08D09D10D18D20D23D25 | 15 | |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09A10A11A12A13A14A15A16A17A18AH1AH2AH3AH4AH5AH6AH7AH8B00B01B02B03B04B05B08C01C02C03C04C14C15D01D04D06D07D08D09D10D18D20D23D25 | 16.1 | |
| 6 | Kỹ thuật môi trường | A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09A10A11A12A13A14A15A16A17A18AH1AH2AH3AH4AH5AH6AH7AH8B00B01B02B03B04B05B08C01C02C03C04C14C15D01D04D06D07D08D09D10D18D20D23D25 | 15 |