Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210103 | Ngành Hội họa | 60 | Kết Hợp | H00; H07 |
| 2 | 7210105 | Ngành Điêu khắc | 20 | Kết Hợp | H00; H07 |
| 3 | 7210107 | Ngành Gốm | 20 | Kết Hợp | H00; H07 |
| 4 | 7210402 | Ngành Thiết kế Công nghiệp | 70 | Kết Hợp | H00; H07 |
| 5 | 7210403 | Ngành Thiết kế Đồ họa | 170 | Kết Hợp | H00; H07 |
| 6 | 7210404 | Ngành Thiết kế Thời trang | 90 | Kết Hợp | H00; H07 |
| 7 | 7580108 | Ngành Thiết kế Nội thất | 150 | Kết Hợp | H00; H07 |
Hiển thị 7 ngành