Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hội họa | H00H07 | 23.49 | Kết hợp thi năng khiếu |
| 2 | Điêu khắc | H00H07 | 22.58 | Kết hợp thi năng khiếu |
| 3 | Gốm | H00H07 | 22.54 | Kết hợp thi năng khiếu |
| 4 | Thiết kế Công nghiệp | H00H07 | 22.98 | Kết hợp thi năng khiếu |
| 5 | Thiết kế Đồ họa | H00H07 | 24.26 | Kết hợp thi năng khiếu |
| 6 | Thiết kế Thời trang | H00H07 | 22.7 | Kết hợp thi năng khiếu |
| 7 | Thiết kế Nội thất | H00H07 | 23.36 | Kết hợp thi năng khiếu |