Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh Thái Nguyên

Mã trường: DTE · 69 ngành đào tạo

Trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh Thái Nguyên
Tên trường:
Trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh Thái Nguyên
Tên viết tắt:
TUEBA
Mã trường:
DTE
Tên tiếng Anh:
Thai Nguyen University of Economics and Business Administration
Địa chỉ:
Đường Lương Ngọc Quyến, phường Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Website:
tueba.edu.vn
Fanpage:
Xem trang

Danh sách ngành đào tạo (69)

#1

Marketing

7340115
Chỉ tiêu:300
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#2

Thương mại điện tử

7340122
Chỉ tiêu:100
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#3

Kế toán

7340301
Chỉ tiêu:600
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#4

Quản trị nhân lực

7340404
Chỉ tiêu:150
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#5

Khoa học dữ liệu

7460108
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#6

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605
Chỉ tiêu:200
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#7

Kinh tế

7310101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#8

Kinh tế

7310101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C04; D01; X01
#9

Kinh tế đầu tư

7310104
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#10

Kinh tế đầu tư

7310104
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C04; D01; X01
#11

Kinh tế phát triển

7310105
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#12

Kinh tế phát triển

7310105
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C04; D01; X01
#13

Quản trị kinh doanh

7340101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#14

Quản trị kinh doanh

7340101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:A00; A01; C04; D01
#15

Quản trị kinh doanh

7340101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C04; D01; X01
#16

Quản trị kinh doanh

7340101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:Q00
#17

Marketing

7340115
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#18

Marketing

7340115
Chỉ tiêu:-
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:A00; A01; C04; D01
#19

Marketing

7340115
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C04; D01; X01
#20

Marketing

7340115
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:Q00
#21

Kinh doanh quốc tế

7340120
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#22

Kinh doanh quốc tế

7340120
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C04; D01; X01
#23

Thương mại điện tử

7340122
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#24

Thương mại điện tử

7340122
Chỉ tiêu:-
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:A00; A01; C04; D01
#25

Thương mại điện tử

7340122
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C04; D01; X01
#26

Thương mại điện tử

7340122
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:Q00
#27

Tài chính - Ngân hàng

7340201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#28

Tài chính - Ngân hàng

7340201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01; X01
#29

Kế toán

7340301
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#30

Kế toán

7340301
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X01
#31

Quản lý kinh tế

7340403
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#32

Quản lý kinh tế

7340403
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01; X01
#33

Quản trị nhân lực

7340404
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#34

Quản trị nhân lực

7340404
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; C00; D01; D14; X01
#35

Luật kinh tế

7380107
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#36

Luật kinh tế

7380107
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; C00; D01; D14; X01
#37

Khoa học dữ liệu

7460108
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#38

Khoa học dữ liệu

7460108
Chỉ tiêu:-
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#39

Khoa học dữ liệu

7460108
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01; X01
#40

Khoa học dữ liệu

7460108
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:Q00
#41

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#42

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605
Chỉ tiêu:-
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#43

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01; X01
#44

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:Q00
#45

Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch

7810103
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#46

Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch

7810103
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Tổ hợp:A00; C00; C04; D01; X01
#47

Marketing

7340115-TA
Chỉ tiêu:30
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#48

Tài chính - Ngân hàng

7340201-TA
Chỉ tiêu:20
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#49

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103-TA
Chỉ tiêu:20
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#50

Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)

7340101-TA
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#51

Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)

7340101-TA
Chỉ tiêu:-
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:A00; A01; C04; D01
#52

Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)

7340101-TA
Chỉ tiêu:-
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh
Tổ hợp:A00; A01; C04; D01; X01
#53

Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)

7340101-TA
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:Q00
#54

Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)

7340115-TA
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#55

Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)

7340115-TA
Chỉ tiêu:-
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:A00; A01; C04; D01
#56

Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)

7340115-TA
Chỉ tiêu:-
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh
Tổ hợp:A00; A01; C04; D01; X01
#57

Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)

7340115-TA
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:Q00
#58

Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)

7340201-TA
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#59

Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)

7340201-TA
Chỉ tiêu:-
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01
#60

Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)

7340201-TA
Chỉ tiêu:-
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01; X01
#61

Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)

7340201-TA
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:Q00
#62

Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)

7810103-TA
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#63

Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)

7810103-TA
Chỉ tiêu:-
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:A00; C00; C04; D01
#64

Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)

7810103-TA
Chỉ tiêu:-
Phương thức:2. Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh
Tổ hợp:A00; C00; C04; D01; X01
#65

Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)

7810103-TA
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:Q00
#66

Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)

7310101-HG
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#67

Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)

7310101-HG
Chỉ tiêu:-
Phương thức:3. Chương trình đào tạo tại Hà Giang
Tổ hợp:A00; A01; C04; D01; X01
#68

Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)

7810103-HG
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#69

Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)

7810103-HG
Chỉ tiêu:-
Phương thức:3. Chương trình đào tạo tại Hà Giang
Tổ hợp:A00; C00; C04; D01; X01