Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | A00A01C04D01X01 | 17.5 | |
| 2 | Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | A00A01C04D01X01 | 17.5 | |
| 3 | Kinh tế đầu tư | A00A01C04D01X01 | 17.5 | |
| 4 | Kinh tế phát triển | A00A01C04D01X01 | 17 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh | A00A01C04D01X01 | 18 | |
| 6 | Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) | A00A01C04D01X01 | 19.5 | |
| 7 | Marketing | A00A01C04D01X01 | 19 | |
| 8 | Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) | A00A01C04D01X01 | 19.5 | |
| 9 | Kinh doanh quốc tế | A00A01C04D01X01 | 18 | |
| 10 | Thương mại điện tử | A00A01C04D01X01 | 18 | |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng | A00A01C01D01X01 | 17.5 | |
| 12 | Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) | A00A01C01D01X01 | 19.5 | |
| 13 | Kế toán | A00A01D01D07X01 | 17.5 | |
| 14 | Quản lý kinh tế | A00A01C01D01X01 | 17 | |
| 15 | Quản trị nhân lực | A00C00D01D14X01 | 18 | |
| 16 | Luật kinh tế | A00C00D01D14X01 | 18 | |
| 17 | Khoa học dữ liệu | A00A01C01D01X01 | 19 | |
| 18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00A01C01D01X01 | 18.5 | |
| 19 | Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch | A00C00C04D01X01 | 18 | |
| 20 | Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | A00C00C04D01X01 | 18 | |
| 21 | Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) | A00C00C04D01X01 | 19.5 |