Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 400 | 1. Tuyển sinh đại học chính quy trong nước | - |
| ĐT THPT | D01; C01; C04; C03; X01 | ||||
| 2 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 350 | 1. Tuyển sinh đại học chính quy trong nước | - |
| ĐT THPT | D01; C01; C04; C03; X01 | ||||
| 3 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 510 | 1. Tuyển sinh đại học chính quy trong nước | - |
| ĐT THPT | D01; C01; C04; C03; X01 | ||||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 410 | 1. Tuyển sinh đại học chính quy trong nước | - |
| ĐT THPT | D01; C01; C04; C03; X01 | ||||
| 5 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 500 | 1. Tuyển sinh đại học chính quy trong nước | - |
| ĐT THPT | D01; C01; C04; C03; X01 | ||||
| 6 | 7340301 | Kế toán | 330 | 1. Tuyển sinh đại học chính quy trong nước | - |
| ĐT THPT | D01; C01; C04; C03; X01 | ||||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng) | 150 | 2. Tuyển sinh đại học chính quy liên kết đào tạo với nước ngoài | - |
| ĐT THPT | A01; D01; D09; D10; C01; C03; C04; X01; D08 | ||||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (do ĐH St. Francis – Hoa Kỳ cấp bằng) | 350 | 2. Tuyển sinh đại học chính quy liên kết đào tạo với nước ngoài | - |
| ĐT THPT | A01; D01; D09; D10; C01; C03; C04; X01; D08 |
Hiển thị 8 ngành