Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngành Kinh tế | D01A01D09D10C01C03C04X01 | 24.3 | Điểm môn Toán: 7.25 |
| 2 | Ngành Kinh tế phát triển | D01A01D09D10C01C03C04X01 | 24.2 | Điểm môn Toán: 6.0 |
| 3 | Ngành Kinh tế quốc tế | D01A01D09D10C01C03C04X01 | 25.72 | Điểm môn Toán: 6.25 |
| 4 | Ngành Quản trị kinh doanh | D01A01D09D10C01C03C04X01 | 24.93 | Điểm môn Toán: 8.0 |
| 5 | Ngành Tài chính – Ngân hàng | D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01 | 24.25 | Điểm môn Toán: 8.0 |
| 6 | Ngành Kế toán | D01A01D09D10C01C03C04X01 | 24.2 | Điểm môn Toán: 7.25 |