Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210110 | Mỹ thuật đô thị | - | 1. Đào tạo tại TPHCM | - |
| 1. Đào tạo tại TPHCM | V00; V01; V02 | ||||
| 2 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | - | 1. Đào tạo tại TPHCM | - |
| 1. Đào tạo tại TPHCM | H01; H02 | ||||
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | - | 1. Đào tạo tại TPHCM | - |
| 1. Đào tạo tại TPHCM | H01; H06 | ||||
| 4 | 7210403QT | Thiết kế đồ họa | - | 1. Đào tạo tại TPHCM | - |
| 1. Đào tạo tại TPHCM | H01; H06 | ||||
| 5 | 7210404 | Thiết kế thời trang | - | 1. Đào tạo tại TPHCM | - |
| 1. Đào tạo tại TPHCM | H01; H06 | ||||
| 6 | 7580101 | Kiến trúc | - | 1. Đào tạo tại TPHCM | - |
| 1. Đào tạo tại TPHCM | V00; V01; V02 | ||||
| 7 | 7580101QT | Kiến trúc (Chương trình định hướng Quốc tế) | - | 1. Đào tạo tại TPHCM | - |
| 1. Đào tạo tại TPHCM | V00; V01; V02 | ||||
| 8 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | - | 1. Đào tạo tại TPHCM | - |
| 1. Đào tạo tại TPHCM | V00; V01; V02 | ||||
| 9 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | - | 1. Đào tạo tại TPHCM | - |
| 1. Đào tạo tại TPHCM | V00; V01; V02 | ||||
| 10 | 7580105QT | Quy hoạch vùng và đô thị (Chương trình định hướng Quốc tế) | - | 1. Đào tạo tại TPHCM | - |
| 1. Đào tạo tại TPHCM | V00; V01; V02 | ||||
| 11 | 7580108 | Thiết kế nội thất | - | 1. Đào tạo tại TPHCM | - |
| 1. Đào tạo tại TPHCM | V00; V01; V02 | ||||
| 12 | 7580108QT | Thiết kế nội thất | - | 1. Đào tạo tại TPHCM | - |
| 1. Đào tạo tại TPHCM | V00; V01; V02 | ||||
| 13 | 7580110 | Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) | - | 1. Đào tạo tại TPHCM | - |
| 1. Đào tạo tại TPHCM | V00; V01; V02 | ||||
| 14 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | - | 1. Đào tạo tại TPHCM | - |
| 1. Đào tạo tại TPHCM | A00; A01; C01 | ||||
| 15 | 7580201QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình Định hướng Quốc tế) | - | 1. Đào tạo tại TPHCM | - |
| 1. Đào tạo tại TPHCM | A00; A01; C01 | ||||
| 16 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | - | 1. Đào tạo tại TPHCM | - |
| 1. Đào tạo tại TPHCM | A01; D01; D07 | ||||
| 17 | 7580210QT | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chương trình Định hướng Quốc tế) | - | 1. Đào tạo tại TPHCM | - |
| 1. Đào tạo tại TPHCM | A01; D01; D07 | ||||
| 18 | 7580302 | Quản lý xây dựng | - | 1. Đào tạo tại TPHCM | - |
| 1. Đào tạo tại TPHCM | A00; A01; C01 | ||||
| 19 | 7580101CT | Kiến trúc | - | 2. Đào tạo cơ sở Cần Thơ | - |
| 2. Đào tạo cơ sở Cần Thơ | V00; V01; V02 | ||||
| 20 | 7580201CT | Kỹ thuật xây dựng | - | 2. Đào tạo cơ sở Cần Thơ | - |
| 2. Đào tạo cơ sở Cần Thơ | A00; A01; C01 | ||||
| 21 | 7580101DL | Kiến trúc | - | 3. Đào tạo cơ sở Đà Lạt | - |
| 3. Đào tạo cơ sở Đà Lạt | V00; V01; V02 | ||||
| 22 | 7580201DL | Kỹ thuật xây dựng | - | 3. Đào tạo cơ sở Đà Lạt | - |
| 3. Đào tạo cơ sở Đà Lạt | A00; A01; C01 |
Hiển thị 22 ngành