Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Mỹ thuật đô thị | V00V01V02 | 20.57 | |
| 2 | Thiết kế công nghiệp | H01H02 | 23.2 | |
| 3 | Thiết kế đồ họa | H01H06 | 24.43 | |
| 4 | Thiết kế thời trang | H01H06 | 0 | |
| 5 | Kiến trúc | V00V01V02 | 22.18 | |
| 6 | Kiến trúc (Chất lượng cao) | V00V01V02 | 22.11 | |
| 7 | Kiến trúc (CT) | V00V01V02 | 22.18 | |
| 8 | Kiến trúc (DL) | V00V01V02 | 22.18 | |
| 9 | Kiến trúc cảnh quan | V00V01V02 | 21.04 | |
| 10 | Quy hoạch vùng và đô thị | V00V01V02 | 20.64 | |
| 11 | Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao) | V00V01V02 | 20.18 | |
| 12 | Thiết kế nội thất | V00V01V02 | 21.77 | |
| 13 | Thiết kế nội thất (CT) | V00V01V02 | 21.77 | |
| 14 | Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) | V00V01V02 | 17.01 | |
| 15 | Kỹ thuật xây dựng | A00A01C01 | 19.6 | |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) | A00A01C01 | 20.1 | |
| 17 | Kỹ thuật xây dựng (CT) | A00A01C01 | 19.6 | |
| 18 | Kỹ thuật xây dựng (DL) | A00A01C01 | 19.6 | |
| 19 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00A01C01D01 | 18.8 | |
| 20 | Quản lý xây dựng | A00A01C01 | 20.5 |