Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội

Mã trường: QHT · 56 ngành đào tạo

Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội
Tên trường:
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội
Tên viết tắt:
HUS
Mã trường:
QHT
Tên tiếng Anh:
VNU University of Science
Địa chỉ:
334 đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Trụ sở chính)+ 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội+ 182 Lương Thế Vinh, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Website:
hust.edu.vn/
Fanpage:
Xem trang

Danh sách ngành đào tạo (56)

#1

Toán học

QHT01
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#2

Toán học

QHT01
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; C01; D07; D08; X26
#3

Toán tin

QHT02
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#4

Toán tin

QHT02
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; C01; D07; D08; X26
#5

Vật lý học

QHT03
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#6

Vật lý học

QHT03
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
#7

Khoa học vật liệu

QHT04
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#8

Khoa học vật liệu

QHT04
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
#9

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

QHT05
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#10

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

QHT05
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
#11

Hóa học

QHT06
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#12

Hóa học

QHT06
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A05; A06; B00; C02; D07
#13

Công nghệ kỹ thuật hóa học

QHT07
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#14

Công nghệ kỹ thuật hóa học

QHT07
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A05; A06; B00; C02; D07
#15

Sinh học

QHT08
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#16

Sinh học

QHT08
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A02; B00; B03; B08; D07
#17

Công nghệ sinh học

QHT09
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#18

Công nghệ sinh học

QHT09
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A02; B00; B03; B08; D07
#19

Địa lý tự nhiên

QHT10
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#20

Địa lý tự nhiên

QHT10
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25
#21

Quản lý đất đai

QHT12
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#22

Quản lý đất đai

QHT12
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25
#23

Khoa học môi trường

QHT13
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#24

Khoa học môi trường

QHT13
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:B03; C01; C02; C04; D01; X01; X02
#25

Công nghệ kỹ thuật môi trường

QHT15
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#26

Công nghệ kỹ thuật môi trường

QHT15
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:B03; C01; C02; C04; D01; X01; X02
#27

Khí tượng và khí hậu học

QHT16
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#28

Khí tượng và khí hậu học

QHT16
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:B03; C01; C02; C04; D01; X02
#29

Hải dương học

QHT17
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#30

Hải dương học

QHT17
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:B03; C01; C02; C04; D01; X02
#31

Địa chất học

QHT18
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#32

Địa chất học

QHT18
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
#33

Quản lý tài nguyên và môi trường

QHT20
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#34

Quản lý tài nguyên và môi trường

QHT20
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
#35

Hóa dược

QHT43
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#36

Hóa dược

QHT43
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A05; A06; B00; C02; D07
#37

Sinh dược học

QHT81
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#38

Sinh dược học

QHT81
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A02; B00; B03; B08; D07
#39

Môi trường, sức khỏe và an toàn

QHT82
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#40

Môi trường, sức khỏe và an toàn

QHT82
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:B03; C01; C02; C04; D01; X01; X02
#41

Khoa học thông tin địa không gian

QHT91
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#42

Khoa học thông tin địa không gian

QHT91
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25
#43

Tài nguyên và môi trường nước

QHT92
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#44

Tài nguyên và môi trường nước

QHT92
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:B03; C01; C02; C04; D01; X02
#45

Khoa học dữ liệu

QHT93
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#46

Khoa học dữ liệu

QHT93
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; C01; D07; D08; X26
#47

Kỹ thuật điện tử và tin học

QHT94
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#48

Kỹ thuật điện tử và tin học

QHT94
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
#49

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

QHT95
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#50

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

QHT95
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25
#51

Khoa học và công nghệ thực phẩm

QHT96
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#52

Khoa học và công nghệ thực phẩm

QHT96
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:B03; C01; C02; C04; D01; X01; X02
#53

Khoa học máy tính và thông tin

QHT98
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#54

Khoa học máy tính và thông tin

QHT98
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; C01; D07; D08; X26
#55

Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)

QHT99
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#56

Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)

QHT99
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06