Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Toán học | A00A01C01D07D08X26 | 25.9 | |
| 2 | Toán tin | A00A01C01D07D08X26 | 25.5 | |
| 3 | Vật lý học | A00A01A02B00C01C02D07X02X06X26 | 24.65 | |
| 4 | Khoa học vật liệu | A00A01A02B00C01C02D07X02X06X26 | 24.2 | |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | A00A01A02B00C01C02D07X02X06X26 | 23.5 | |
| 6 | Hoá học | A00A05A06B00C02D07X09X10X11X12 | 23.9 | |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00A05A06B00C02D07X09X10X11X12 | 23.45 | |
| 8 | Sinh học | A00A02B00B01B02B03B08D07D08X13X14X15X16 | 20.05 | |
| 9 | Công nghệ sinh học | A00A02B00B01B02B03B08D07D08X13X14X15X16 | 22.05 | |
| 10 | Địa lý tự nhiên | A00A01A04A06A07B00B02C04D01D10D20X01X21X25 | 23.95 | |
| 11 | Quản lý đất đai | A00A01A04A06A07B00B02C04D01D10D20X01X21X25 | 22.27 | |
| 12 | Khoa học môi trường | A00A01A02B00B03C01C02D01D07D08X09X10X11X12X13X14X15X16 | 21.25 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00A01A02B00B03C01C02D01D07D08X09X10X11X12X13X14X15X16 | 21.55 | |
| 14 | Khí tượng và khí hậu học | A00A01A02A04A06B00B02B03B08C01C02C04D01D07D10X26 | 22.8 | |
| 15 | Hải dương học | A00A01A02A04A06B00B02B03B08C01C02C04D01D07D10X26 | 21.5 | |
| 16 | Địa chất học | A00A01A04A06A07B00B03C01C02C04D01D07D08D09D10X01X05X09X21X25 | 22.05 | |
| 17 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00A01A04A06A07B00B03C01C02C04D01D07D08D09D10X01X05X09X21X25 | 22.2 | |
| 18 | Hoá dược | A00A05A06B00C02D07X09X10X11X12 | 23.7 | |
| 19 | Sinh dược học | A00A02B00B01B02B03B08D07D08X13X14X15X16 | 20.1 | |
| 20 | Môi trường, sức khỏe và an toàn | A00A01A02B00B03C01C02D01D07D08X09X10X11X12X13X14X15X16 | 21.2 | |
| 21 | Khoa học thông tin địa không gian | A00A01A04A06A07B00B02C04D01D10D20X01X21X25 | 23.5 | |
| 22 | Tài nguyên và môi trường nước | A00A01A02A04A06B00B02B03B08C01C02C04D01D07D10X26 | 21.1 | |
| 23 | Khoa học dữ liệu | A00A01C01D07D08X26 | 26 | |
| 24 | Kỹ thuật điện tử và tin học | A00A01A02B00C01C02D07X02X06X26 | 24.57 | |
| 25 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A00A01A04A06A07B00B02C04D01D10D20X01X21X25 | 22.9 | |
| 26 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | A00A01A02B00B03C01C02D01D07D08X09X10X11X12X13X14X15X16 | 22.8 | |
| 27 | Khoa học máy tính và thông tin | A00A01C01D07D08X26 | 25.35 | |
| 28 | Công nghệ Bán dẫn | A00A01A02B00C01C02D07X02X06X26 | 25.55 |