Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM

Mã trường: IUH · 121 ngành đào tạo

Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM
Tên trường:
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM
Tên viết tắt:
IUH
Mã trường:
IUH
Tên tiếng Anh:
University of Commerce
Địa chỉ:
Số 12, đường Nguyễn Văn Bảo, P.4, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Fanpage:
Xem trang

Danh sách ngành đào tạo (121)

#1

Thiết kế thời trang

7210404
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:C01; C02; D01; X02; X03
#2

Thiết kế thời trang

7210404
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#3

Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung

7220201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:D01; D14; D15; X78
#4

Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung

7220201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#5

Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7340101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:C01; C03; C04; D01; X01; X02
#6

Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7340101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1 ;NL1
#7

Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing

7340115
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:C01; C03; C04; D01; X01; X02
#8

Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing

7340115
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#9

Kinh doanh quốc tế

7340120
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:A01; D01; D09; D10; X25; X26
#10

Kinh doanh quốc tế

7340120
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#11

Thương mại điện tử

7340122
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:A01; D01; D09; D10; X25; X26
#12

Thương mại điện tử

7340122
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#13

Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính

7340201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:C01; C03; C04; D01; X01; X02
#14

Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính

7340201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#15

Kế toán

7340301
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:C01; C03; C04; D01; X01; X02
#16

Kế toán

7340301
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1 ;NL1
#17

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)

7340301Q
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:C01; C03; C04; D01; X01; X02
#18

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)

7340301Q
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#19

Kiểm toán

7340302
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:C01; C03; C04; D01; X01; X02
#20

Kiểm toán

7340302
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#21

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)

7340302Q
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:C01; C03; C04; D01; X01; X02
#22

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)

7340302Q
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#23

Luật kinh tế

7380107
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
#24

Luật kinh tế

7380107
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#25

Luật quốc tế

7380108
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
#26

Luật quốc tế

7380108
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#27

Công nghệ sinh học

7420201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:A02; B00; B03; B08; X13; X16
#28

Công nghệ sinh học

7420201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#29

Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch

7480108
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:A00; A01; C01; X05; X06; X07
#30

Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch

7480108
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#31

Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu

7480201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:C01; C02; D01; X02; X03 ; X03
#32

Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu

7480201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1 ;NL1
#33

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
#34

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1 ;NL1
#35

Công nghệ chế tạo máy

7510202
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:A00; A01; C01; X05; X06; X07
#36

Công nghệ chế tạo máy

7510202
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#37

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:A00; A01; C01; X05; X06; X07
#38

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#39

Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện

7510205
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Học Bạ
Tổ hợp:A00; A01; C01; X05; X06; X07
#40

Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện

7510205
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
#41

Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện

7510205
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1 ;NL1
#42

Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng

7510206
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:A00; A01; C01; X05; X06; X07
#43

Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng

7510206
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#44

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân

7510301
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
#45

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân

7510301
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1 ;NL1
#46

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

7510302
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:A00; A01; C01; X05; X06; X07
#47

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

7510302
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#48

Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh

7510303
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:A00; A01; C01; X05; X06; X07
#49

Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh

7510303
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#50

Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.

7510401
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:A00; B00; C02; D07; X11
#51

Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.

7510401
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#52

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:A00; B00; C02; D07; X11
#53

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#54

Công nghệ thực phẩm

7540101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:A00; B00; C02; D07; X11
#55

Công nghệ thực phẩm

7540101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#56

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:A00; B00; C02; D07; X11
#57

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#58

Công nghệ dệt, may

7540204
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:C01; C02; D01; X02; X03
#59

Công nghệ dệt, may

7540204
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#60

Kỹ thuật xây dựng

7580201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:A00; A01; C01; X05; X06; X07
#61

Kỹ thuật xây dựng

7580201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#62

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:A00; A01; C01; X05; X06; X07
#63

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#64

Quản lý xây dựng

7580302
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:A00; A01; C01; X05; X06; X07
#65

Quản lý xây dựng

7580302
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#66

Dược học

7720201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:A00; B00; C02; D07; X11
#67

Dược học

7720201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#68

Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm

7720497
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:A00; B00; C02; D07; X11
#69

Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm

7720497
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#70

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810103
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:A01; D01; D09; D10; X25; X26
#71

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810103
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#72

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:A04; A07; B02; C04; D10
#73

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#74

Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.

7850103
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đại trà
Tổ hợp:B03; C02; D01; X01; X04
#75

Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.

7850103
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#76

Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA)

7340101C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:2. Chương trình tăng cường tiếng anh
Tổ hợp:C01; C03; C04; D01; X01; X02
#77

Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA)

7340101C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#78

Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (TC TA)

7340115C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:2. Chương trình tăng cường tiếng anh
Tổ hợp:C01; C03; C04; D01; X01; X02
#79

Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (TC TA)

7340115C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#80

Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA)

7340120C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:2. Chương trình tăng cường tiếng anh
Tổ hợp:A01; D01; D09; D10; X25; X26
#81

Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA)

7340120C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#82

Thương mại điện tử (CT tăng cường TA)

7340122C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:2. Chương trình tăng cường tiếng anh
Tổ hợp:A01; D01; D09; D10; X25; X26
#83

Thương mại điện tử (CT tăng cường TA)

7340122C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#84

Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA)

7340201C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:2. Chương trình tăng cường tiếng anh
Tổ hợp:C01; C03; C04; D01; X01; X02
#85

Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA)

7340201C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#86

Kế toán (CT tăng cường TA)

7340301C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:2. Chương trình tăng cường tiếng anh
Tổ hợp:C01; C03; C04; D01; X01; X02
#87

Kế toán (CT tăng cường TA)

7340301C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#88

Kiểm toán (CT tăng cường TA)

7340302C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:2. Chương trình tăng cường tiếng anh
Tổ hợp:C01; C03; C04; D01; X01; X02
#89

Kiểm toán (CT tăng cường TA)

7340302C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#90

Luật kinh tế (CT tăng cường TA)

7380107C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:2. Chương trình tăng cường tiếng anh
Tổ hợp:C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
#91

Luật kinh tế (CT tăng cường TA)

7380107C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#92

Luật quốc tế (CT tăng cường TA)

7380108C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:2. Chương trình tăng cường tiếng anh
Tổ hợp:C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
#93

Luật quốc tế (CT tăng cường TA)

7380108C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#94

Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA)

7420201C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:2. Chương trình tăng cường tiếng anh
Tổ hợp:A02; B00; B03; B08; X13; X16
#95

Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA)

7420201C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#96

Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA)

7480108C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:2. Chương trình tăng cường tiếng anh
Tổ hợp:A00; A01; C01; X05; X06; X07
#97

Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA)

7480108C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#98

Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.(CT tăng cường TA)

7480201C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:2. Chương trình tăng cường tiếng anh
Tổ hợp:C01; C02; D01; X02; X03
#99

Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.(CT tăng cường TA)

7480201C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#100

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA)

7510201C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:2. Chương trình tăng cường tiếng anh
Tổ hợp:A00; A01; C01; X05; X06; X07
#101

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA)

7510201C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#102

Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA)

7510202C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:2. Chương trình tăng cường tiếng anh
Tổ hợp:A00; A01; C01; X05; X06; X07
#103

Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA)

7510202C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#104

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA)

7510203C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:2. Chương trình tăng cường tiếng anh
Tổ hợp:A00; A01; C01; X05; X06; X07
#105

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA)

7510203C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#106

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA)

7510205C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:2. Chương trình tăng cường tiếng anh
Tổ hợp:A00; A01; C01; X05; X06; X07
#107

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA)

7510205C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#108

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA)

7510206C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:2. Chương trình tăng cường tiếng anh
Tổ hợp:A00; A01; C01; X05; X06; X07
#109

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA)

7510206C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#110

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA)

7510301C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:2. Chương trình tăng cường tiếng anh
Tổ hợp:A00; A01; C01; X05; X06; X07
#111

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA)

7510301C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#112

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA)

7510302C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:2. Chương trình tăng cường tiếng anh
Tổ hợp:A00; A01; C01; X05; X06; X07
#113

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA)

7510302C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#114

Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA)

7510303C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:2. Chương trình tăng cường tiếng anh
Tổ hợp:A00; A01; C01; X05; X06; X07
#115

Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA)

7510303C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#116

Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược (CT tăng cường TA)

7510401C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:2. Chương trình tăng cường tiếng anh
Tổ hợp:A00; B00; C02; D07; X11
#117

Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược (CT tăng cường TA)

7510401C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#118

Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA)

7540101C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:2. Chương trình tăng cường tiếng anh
Tổ hợp:A00; B00; C02; D07; X11
#119

Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA)

7540101C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1
#120

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810103C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:2. Chương trình tăng cường tiếng anh
Tổ hợp:A01; D01; D09; D10; X25; X26
#121

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810103C
Chỉ tiêu:-
Phương thức:ĐGNL HCM
Tổ hợp:NL1