Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | - | 1. Chương trình đại trà | C01; C02; D01; X02; X03 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 2 | 7220201 | Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung | - | 1. Chương trình đại trà | D01; D14; D15; X78 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | - | 1. Chương trình đại trà | C01; C03; C04; D01; X01; X02 |
| ĐGNL HCM | NL1 ;NL1 | ||||
| 4 | 7340115 | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing | - | 1. Chương trình đại trà | C01; C03; C04; D01; X01; X02 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | - | 1. Chương trình đại trà | A01; D01; D09; D10; X25; X26 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | - | 1. Chương trình đại trà | A01; D01; D09; D10; X25; X26 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 7 | 7340201 | Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính | - | 1. Chương trình đại trà | C01; C03; C04; D01; X01; X02 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 8 | 7340301 | Kế toán | - | 1. Chương trình đại trà | C01; C03; C04; D01; X01; X02 |
| ĐGNL HCM | NL1 ;NL1 | ||||
| 9 | 7340301Q | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | - | 1. Chương trình đại trà | C01; C03; C04; D01; X01; X02 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 10 | 7340302 | Kiểm toán | - | 1. Chương trình đại trà | C01; C03; C04; D01; X01; X02 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 11 | 7340302Q | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | - | 1. Chương trình đại trà | C01; C03; C04; D01; X01; X02 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 12 | 7380107 | Luật kinh tế | - | 1. Chương trình đại trà | C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 13 | 7380108 | Luật quốc tế | - | 1. Chương trình đại trà | C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | - | 1. Chương trình đại trà | A02; B00; B03; B08; X13; X16 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 15 | 7480108 | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch | - | 1. Chương trình đại trà | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 16 | 7480201 | Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu | - | 1. Chương trình đại trà | C01; C02; D01; X02; X03 ; X03 |
| ĐGNL HCM | NL1 ;NL1 | ||||
| 17 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | - | 1. Chương trình đại trà | A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 |
| ĐGNL HCM | NL1 ;NL1 | ||||
| 18 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | - | 1. Chương trình đại trà | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | - | 1. Chương trình đại trà | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | - | Học Bạ | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| 1. Chương trình đại trà | A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 ;NL1 | ||||
| 21 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng | - | 1. Chương trình đại trà | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 22 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân | - | 1. Chương trình đại trà | A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 |
| ĐGNL HCM | NL1 ;NL1 | ||||
| 23 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | - | 1. Chương trình đại trà | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 24 | 7510303 | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh | - | 1. Chương trình đại trà | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 25 | 7510401 | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | - | 1. Chương trình đại trà | A00; B00; C02; D07; X11 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 26 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | - | 1. Chương trình đại trà | A00; B00; C02; D07; X11 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | - | 1. Chương trình đại trà | A00; B00; C02; D07; X11 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 28 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | - | 1. Chương trình đại trà | A00; B00; C02; D07; X11 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 29 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | - | 1. Chương trình đại trà | C01; C02; D01; X02; X03 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | - | 1. Chương trình đại trà | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 31 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | - | 1. Chương trình đại trà | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 32 | 7580302 | Quản lý xây dựng | - | 1. Chương trình đại trà | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 33 | 7720201 | Dược học | - | 1. Chương trình đại trà | A00; B00; C02; D07; X11 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 34 | 7720497 | Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | - | 1. Chương trình đại trà | A00; B00; C02; D07; X11 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 35 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | - | 1. Chương trình đại trà | A01; D01; D09; D10; X25; X26 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 36 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | - | 1. Chương trình đại trà | A04; A07; B02; C04; D10 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 37 | 7850103 | Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. | - | 1. Chương trình đại trà | B03; C02; D01; X01; X04 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 38 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) | - | 2. Chương trình tăng cường tiếng anh | C01; C03; C04; D01; X01; X02 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 39 | 7340115C | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (TC TA) | - | 2. Chương trình tăng cường tiếng anh | C01; C03; C04; D01; X01; X02 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 40 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) | - | 2. Chương trình tăng cường tiếng anh | A01; D01; D09; D10; X25; X26 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 41 | 7340122C | Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) | - | 2. Chương trình tăng cường tiếng anh | A01; D01; D09; D10; X25; X26 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 42 | 7340201C | Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) | - | 2. Chương trình tăng cường tiếng anh | C01; C03; C04; D01; X01; X02 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 43 | 7340301C | Kế toán (CT tăng cường TA) | - | 2. Chương trình tăng cường tiếng anh | C01; C03; C04; D01; X01; X02 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 44 | 7340302C | Kiểm toán (CT tăng cường TA) | - | 2. Chương trình tăng cường tiếng anh | C01; C03; C04; D01; X01; X02 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 45 | 7380107C | Luật kinh tế (CT tăng cường TA) | - | 2. Chương trình tăng cường tiếng anh | C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 46 | 7380108C | Luật quốc tế (CT tăng cường TA) | - | 2. Chương trình tăng cường tiếng anh | C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 47 | 7420201C | Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) | - | 2. Chương trình tăng cường tiếng anh | A02; B00; B03; B08; X13; X16 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 48 | 7480108C | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) | - | 2. Chương trình tăng cường tiếng anh | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 49 | 7480201C | Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.(CT tăng cường TA) | - | 2. Chương trình tăng cường tiếng anh | C01; C02; D01; X02; X03 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 50 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) | - | 2. Chương trình tăng cường tiếng anh | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 51 | 7510202C | Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) | - | 2. Chương trình tăng cường tiếng anh | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 52 | 7510203C | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) | - | 2. Chương trình tăng cường tiếng anh | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 53 | 7510205C | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) | - | 2. Chương trình tăng cường tiếng anh | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 54 | 7510206C | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) | - | 2. Chương trình tăng cường tiếng anh | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 55 | 7510301C | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) | - | 2. Chương trình tăng cường tiếng anh | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 56 | 7510302C | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) | - | 2. Chương trình tăng cường tiếng anh | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 57 | 7510303C | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) | - | 2. Chương trình tăng cường tiếng anh | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 58 | 7510401C | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược (CT tăng cường TA) | - | 2. Chương trình tăng cường tiếng anh | A00; B00; C02; D07; X11 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 59 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) | - | 2. Chương trình tăng cường tiếng anh | A00; B00; C02; D07; X11 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 60 | 7810103C | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | - | 2. Chương trình tăng cường tiếng anh | A01; D01; D09; D10; X25; X26 |
| ĐGNL HCM | NL1 |
Hiển thị 60 ngành