Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế thời trang | C01C02D01X02X03 | 22 | |
| 2 | Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung | D01D14D15X78 | 23.25 | |
| 3 | Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | C01C03C04D01X01X02 | 16 | |
| 4 | Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01C03C04D01X01X02X02 | 24 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) | C01C03C04D01X01X02 | 21 | |
| 6 | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing | C01C03C04D01X01X02 | 26 | |
| 7 | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) | C01C03C04D01X01X02 | 22.5 | |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | A01D01D09D10X25X26 | 25 | |
| 9 | Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) | A01D01D09D10X25X26 | 23 | |
| 10 | Thương mại điện tử | A01D01D09D10X25X26 | 26 | |
| 11 | Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) | A01D01D09D10X25X26 | 23.25 | |
| 12 | Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính | C01C03C04D01X01X02 | 24 | |
| 13 | Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) | C01C03C04D01X01X02 | 20 | |
| 14 | Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | C01C03C04D01X01X02 | 16 | |
| 15 | Kế toán | C01C03C04D01X01X02X02 | 22.75 | |
| 16 | Kế toán (CT tăng cường TA) | C01C03C04D01X01X02 | 17 | |
| 17 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | C01C03C04D01X01X02 | 17 | |
| 18 | Kiểm toán | C01C03C04D01X01X02 | 22.5 | |
| 19 | Kiểm toán (CT tăng cường TA) | C01C03C04D01X01X02 | 17 | |
| 20 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | C01C03C04D01X01X02 | 17 | |
| 21 | Luật kinh tế | C00C03D01D09D10D14X25X70 | 25.25 | |
| 22 | Luật kinh tế (CT tăng cường TA) | C00C03D01D09D10D14X25X70 | 23.5 | |
| 23 | Luật quốc tế | C00C03D01D09D10D14X25X70 | 24.5 | |
| 24 | Luật quốc tế (CT tăng cường TA) | C00C03D01D09D10D14X25X70 | 20 | |
| 25 | Công nghệ sinh học | A02B00B03B08X13X16 | 22.5 | |
| 26 | Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) | A02B00B03B08X13X16 | 18 | |
| 27 | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch | A00A01C01X05X06X07 | 24 | |
| 28 | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) | A00A01C01X05X06X07 | 22.75 | |
| 29 | Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | C01C02D01X02X03X03 | 16 | |
| 30 | Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu | C01C02D01X02X03X03 | 24.5 | |
| 31 | Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA) | C01C02D01X02X03 | 22 | |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00A01C01X05X06X07X07 | 25.5 | |
| 33 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | A00A01C01X05X06X07X07 | 16 | |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) | A00A01C01X05X06X07 | 23.25 | |
| 35 | Công nghệ chế tạo máy | A00A01C01X05X06X07 | 24.5 | |
| 36 | Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) | A00A01C01X05X06X07 | 22 | |
| 37 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00A01C01X05X06X07 | 26.5 | |
| 38 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) | A00A01C01X05X06X07 | 23.5 | |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | A00A01C01X05X06X07 | 16 | |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | A00A01C01X05X06X07X07 | 25 | |
| 41 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) | A00A01C01X05X06X07 | 23.25 | |
| 42 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng | A00A01C01X05X06X07 | 22.25 | |
| 43 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) | A00A01C01X05X06X07 | 19 | |
| 44 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | A00A01C01X05X06X07X07 | 16 | |
| 45 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân | A00A01C01X05X06X07X07 | 25.25 | |
| 46 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) | A00A01C01X05X06X07 | 23 | |
| 47 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | A00A01C01X05X06X07 | 24.25 | |
| 48 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) | A00A01C01X05X06X07 | 22 | |
| 49 | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh | A00A01C01X05X06X07 | 26.5 | |
| 50 | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) | A00A01C01X05X06X07 | 23.75 | |
| 51 | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | A00B00C02D07X11 | 24 | |
| 52 | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA) | A00B00C02D07X11 | 20 | |
| 53 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00B00C02D07X11 | 18 | |
| 54 | Công nghệ thực phẩm | A00B00C02D07X11 | 21.5 | |
| 55 | Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) | A00B00C02D07X11 | 17 | |
| 56 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00B00C02D07X11 | 18 | |
| 57 | Công nghệ dệt, may | C01C02D01X02X03 | 18 | |
| 58 | Kỹ thuật xây dựng | A00A01C01X05X06X07 | 22.5 | |
| 59 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00A01C01X05X06X07 | 19 | |
| 60 | Quản lý xây dựng | A00A01C01X05X06X07 | 22.25 | |
| 61 | Dược học | A00B00C02D07X11 | 23.75 | |
| 62 | Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | A00B00C02D07X11 | 18 | |
| 63 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01D01D09D10X25X26 | 22.75 | |
| 64 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) | A01D01D09D10X25X26 | 21.5 | |
| 65 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A04A07B02C04D10 | 18 | |
| 66 | Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. | B03C02D01X01X04 | 18 |