Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AI | Trí tuệ nhân tạo | 80 | Khác | - |
| Khác | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 2 | BA | Quản trị Kinh doanh | 150 | Khác | - |
| Khác | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 3 | CL | Ngôn ngữ Trung Quốc | 80 | Khác | - |
| Khác | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 4 | CS | Khoa học Máy tính | 250 | Khác | - |
| Khác | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 5 | EC | Thương mại điện tử | 80 | Khác | - |
| Khác | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 6 | ET | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 50 | Khác | - |
| Khác | (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì) | ||||
| 7 | GA | Đồ họa game | 30 | Khác | - |
| Khác | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 8 | GD | Thiết kế Đồ hoạ | 45 | Khác | - |
| Khác | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 9 | IT | Công nghệ Thông tin | 250 | Khác | - |
| Khác | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 10 | JL | Tiếng Nhật thương mại | 75 | Khác | - |
| Khác | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 11 | KL | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 75 | Khác | - |
| Khác | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 12 | LS | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 100 | Khác | - |
| Khác | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 13 | MK | Digital Marketing | 135 | Khác | - |
| Khác | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 14 | RT | Công nghệ Robot thông minh | 30 | Khác | - |
| Khác | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 15 | SE | Kỹ thuật phần mềm | 80 | Khác | - |
| Khác | (Toán, 2 môn bất kì) |
Hiển thị 15 ngành