Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 106 | Khoa học Máy tính | 240 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 2 | 107 | Kỹ thuật Máy tính | 100 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 3 | 108 | Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch | 670 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 4 | 109 | Kỹ Thuật Cơ khí | 300 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 5 | 110 | Kỹ Thuật Cơ Điện tử | 105 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 6 | 112 | Dệt - May | 90 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 7 | 114 | Hoá - Thực phẩm - Sinh học | 330 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; B00; B08; D07; X10; X11 | ||||
| 8 | 115 | Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng | 470 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 9 | 117 | Kiến Trúc | 90 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; C01; X06; X07 | ||||
| 10 | 123 | Quản lý Công nghiệp | 80 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27 | ||||
| 11 | 125 | Tài nguyên và Môi trường | 120 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X07; B00; D07; X11 | ||||
| 12 | 128 | Logistics và Hệ thống Công nghiệp | 70 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 13 | 129 | Kỹ thuật Vật liệu | 145 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; B00; D07; X10; X11 | ||||
| 14 | 137 | Vật lý Kỹ thuật | 40 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; A02; X06; X07 | ||||
| 15 | 138 | Cơ Kỹ thuật | 40 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 16 | 140 | Kỹ thuật Nhiệt | 80 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 17 | 141 | Bảo dưỡng Công nghiệp | 110 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 18 | 142 | Kỹ thuật Ô tô | 40 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 19 | 145 | (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không | 40 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 20 | 146 | Khoa học Dữ liệu | 30 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 21 | 147 | Địa Kỹ thuật Xây dựng | 60 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 22 | 148 | Kinh tế Xây dựng | 120 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; C01; D01; X02; X03 | ||||
| 23 | 150 | Kỹ thuật dầu khí (Ngành mới) | 70 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 24 | 151 | Kỹ thuật Địa chất (Ngành mới) | 30 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 25 | 152 | Kỹ thuật Đường sắt (Ngành mới) | 40 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 26 | 153 | Quản trị Kinh doanh | 40 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27 | ||||
| 27 | 155 | Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới) | 40 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X07; B00; D07; X11 | ||||
| 28 | 156 | Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới) | 30 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 29 | 159 | Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới) | 40 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; D07; X10; X11 | ||||
| 30 | 208 | Kỹ thuật Điện - Điện tử | 150 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 31 | 206 | Khoa học Máy tính | 130 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 32 | 207 | Kỹ thuật Máy tính | 80 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 33 | 209 | Kỹ thuật Cơ khí | 50 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 34 | 210 | Kỹ thuật Cơ Điện tử | 50 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 35 | 211 | Kỹ thuật Robot | 50 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 36 | 214 | Kỹ thuật Hóa học | 150 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; B00; B08; D07; X10; X11 | ||||
| 37 | 215 | Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng | 120 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 38 | 217 | Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc) | 45 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; C01; X06; X07 | ||||
| 39 | 218 | Công nghệ Sinh học | 40 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | B00; A02; B08; X14; X15; D07 | ||||
| 40 | 219 | Công nghệ Thực phẩm | 40 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; B00; B08; D07; X10; X11 | ||||
| 41 | 220 | Kỹ thuật Dầu khí | 30 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 42 | 223 | Quản lý Công nghiệp | 90 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27 | ||||
| 43 | 225 | Tài nguyên và Môi trường | 60 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X07; B00; D07; X11 | ||||
| 44 | 228 | Logistics và Hệ thống Công nghiệp | 60 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 45 | 229 | Kỹ thuật Vật liệu | 40 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X07; B00; D07; X10; X11 | ||||
| 46 | 237 | Kỹ thuật Y sinh | 30 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; A02; X06; X07 | ||||
| 47 | 242 | Kỹ thuật Ô tô | 40 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 48 | 245 | Kỹ thuật Hàng không | 40 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 49 | 253 | Kinh doanh số | 40 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27 | ||||
| 50 | 254 | Công nghệ Sinh học số (Ngành mới) | 40 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | B00; A02; B08; X14; X15; D07 | ||||
| 51 | 255 | Kinh tế Tuần hoàn | 40 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X07; B00; D07; X11 | ||||
| 52 | 256 | Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới) | 30 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 53 | 257 | Năng lượng Tái tạo | 40 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 54 | 258 | Thiết kế Vi mạch | 40 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 55 | 259 | Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới) | 40 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; D07; X10; X11 | ||||
| 56 | 266 | Khoa học Máy tính | 40 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 57 | 268 | Cơ Kỹ thuật | 30 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 58 | 108 | Kỹ thuật Điện - Điện tử | Nhật Bản | - | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 59 | 306 | Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ | - | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 60 | 307 | Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand | - | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 61 | 308 | Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc | - | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 62 | 309 | Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc | - | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 63 | 310 | Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc | - | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 64 | 314 | Kỹ thuật Hóa học | Úc | - | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; B00; B08; D07; X10; X11 | ||||
| 65 | 315 | Kỹ thuật Xây dựng | Úc | - | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 66 | 319 | Công nghệ Thực phẩm | New Zealand | - | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12 | ||||
| 67 | 323 | Quản lý Công nghiệp | Úc | - | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27 | ||||
| 68 | 325 | Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc | - | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; B00; D07; X11 | ||||
| 69 | 342 | Kỹ thuật Ô tô | Úc | - | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 70 | 345 | Kỹ thuật Hàng không | Úc | - | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 71 | 406 | Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng | 100 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X10; X26; X56 | ||||
| 72 | 416 | Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng | 100 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X10; X26; X56 |
Hiển thị 72 ngành