Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

268 Lý Thường Kiệt, phường 14, quận 10, TP.Hồ Chí Minh
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Bách Khoa HCM 2026 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Bách khoa - ĐHQG TPHCM (HCMUT) năm 2026 Năm 2026, Trường Đại học Bách khoa - ĐHQG-HCM dự kiến tuyển sinh 44 ngành đào tạo bậc đại học chính quy với khoảng 5.685 chỉ tiêu. Trường tuyển sinh theo 2 phương thức: Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT năm 2026, 1% ~ 5% tổng chỉ tiêu. Phương thức 2: Xét tuyển Tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực (kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG-HCM, kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT, kết quả quá trình học tập THPT), năng lực khác và hoạt động xã hội, 95% ~ 99% tổng chỉ tiêu. Phương thức xét tuyển năm 2026 1 Xét tuyển tổng hợp 1.1 Đối tượng a) Đối tượng dự tuyển đối với các chương trình: Chương trình Tiêu chuẩn, Chương trình Dạy và học bằng Tiếng Anh, Chương trình Tiên tiến, Chương trình Định hướng Nhật Bản: Đối tượng 2.1: Thí sinh CÓ kết quả thi Đánh giá Năng lực ĐHQG-HCM năm 2026 Đối tượng 2.2: Thí sinh KHÔNG CÓ kết quả thi Đánh giá Năng lực ĐHQG-HCM năm 2026 Đối tượng 2.3: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài và n ăm thi TN THPT của thí sinh không quá 02 năm so với năm dự tuyển. Đối tượng 2.4: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT Việt nam, dùng Chứng chỉ tuyển sinh Quốc tế và n ăm thi TN THPT của thí sinh không quá 02 năm so với năm dự tuyển. b) Đối tượng dự tuyển đối với Chương trình Chuyển tiếp quốc tế: Đối tượng 2.5: Thí sinh dự tính du học nước ngoài theo Chương trình Chuyển tiếp Quốc tế sang các trường đại học đối tác tại Úc, Mỹ, New Zealand và Châu Âu c) Đối tượng dự tuyển đối với Chương trình Liên kết Cử nhân Kỹ thuật Quốc tế giữa Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG-HCM và Đại học Công nghệ Sydney UTS, Úc (TNE): Đối tượng 2.6: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT Việt Nam Đối tượng 2.7: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài Đối tượng 2.8: Thí sinh sử dụng Chứng chỉ tuyển sinh quốc tế 1.2 Chỉ tiêu Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp, là phương thức chủ đạo, chiếm 95-99% tổng
Tải đề án tuyển sinh
1.1 Đối tượng
a) Đối tượng dự tuyển đối với các chương trình: Chương trình Tiêu chuẩn, Chương trình Dạy và học bằng Tiếng Anh, Chương trình Tiên tiến, Chương trình Định hướng Nhật Bản:
b) Đối tượng dự tuyển đối với Chương trình Chuyển tiếp quốc tế:
c) Đối tượng dự tuyển đối với Chương trình Liên kết Cử nhân Kỹ thuật Quốc tế giữa Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG-HCM và Đại học Công nghệ Sydney UTS, Úc (TNE):
1.2 Chỉ tiêu
Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp, là phương thức chủ đạo, chiếm 95-99% tổng chỉ tiêu, được áp dụng đồng bộ cho 8 đối tượng xét tuyển.
1.3 Điều kiện xét tuyển
Số lượng nguyện vọng đăng ký: tối đa 15 nguyện vọng.
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:
Lưu ý: Nhà trường chỉ chấp nhận các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế học thuật (Academic).
1.4 Quy chế
CÔNG THỨC VÀ THANG ĐIỂM XÉT TUYỂN:
Điểm xét tuyển tổng hợp = Điểm học lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Trong đó:
Điểm học lực = (Điểm năng lực) x 70% + (Điểm tốt nghiệp THPT quy đổi) x 20% + (Điểm học THPT quy đổi) x 10%.
Điểm cộng:
Quy đổi Điểm cộng: hội đồng tuyển sinh xem xét điểm cộng với tổng điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích (gọi chung là Điểm cộng) đối với thí sinh có thành tích đặc biệt không vượt quá 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét tuyển (tối đa 10 điểm đối với thang 100) theo công thức như sau:
[Điểm cộng thành tích] = [Điểm thưởng] + [Điểm xét thưởng] + [Điểm khuyến khích]
[Điểm cộng] = [Điểm cộng thành tích]
[Điểm cộng] = 100 - [Điểm học lực]
Lưu ý:
Điểm ưu tiên:
Quy đổi Điểm ưu tiên: Thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT (tối đa 9.17 điểm, thang 100), quy đổi từ mức tối đa 2.75 điểm thang điểm 30 theo quy chế của Bộ theo công thức sau:
[Điểm ưu tiênquy đổi] = [Điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng)] / 3 × 10
[Điểm ưu tiên](3) = [Điểm ưu tiênquy đổi]
[Điểm ưu tiên](3) = (100 - [Điểm học lực] - [Điểm cộng]) / 25 × [Điểm ưu tiênquy đổi] , làm tròn đến 0,01
QUY ĐỔI CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH
Thí sinh có chứng chỉ IELTS Academic ≥ 6.0/ TOEFL iBT ≥ 60/ TOEIC Nghe - Đọc ≥ 570 & Nói - Viết ≥ 310, PTE ≥ 47 sẽ được quy đổi sang điểm tương ứng của môn tiếng Anh trong điểm thi tốt nghiệp THPT đối với các tổ hợp xét tuyển có dùng môn tiếng Anh.
|
Loại chứng chỉ |
IELTS Academic |
PTE Academic |
TOEFL iBT |
TOEIC |
Điểm môn tiếng Anh trong thi THPT |
|
|
Nghe & Đọc |
Nói & Viết |
|||||
|
Điểm |
≥ 8.0 |
≥ 79 |
≥ 110 |
≥ 905 |
≥ 390 |
10.0 |
|
7.5 |
71 - 78 |
102 - 109 |
835 - 900 |
380 - 389 |
9.5 |
|
|
7.0 |
63 - 70 |
94 - 101 |
785 - 830 |
360 - 379 |
9.0 |
|
|
6.5 |
55 - 62 |
79 - 93 |
685 - 780 |
330 - 359 |
8.5 |
|
|
6.0 |
47 - 54 |
60 - 78 |
570 - 680 |
310 - 329 |
8.0 |
|
Ghi chú:
Đối với chứng chỉ TOEIC, để quy đổi tương đương, cả 02 cặp điểm thành phần Nghe – Đọc và Nói – Viết phải đồng thời đạt điểm CCTA theo quy định. Trường hợp chỉ một trong hai cặp đạt yêu cầu, điểm quy đổi môn Tiếng Anh sẽ được xác định theo cặp điểm thành phần có mức thấp hơn.
A) ĐỐI TƯỢNG DỰ TUYỂN ĐỐI VỚI CÁC CHƯƠNG TRÌNH: CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN, CHƯƠNG TRÌNH DẠY VÀ HỌC BẰNG TIẾNG ANH, CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN, CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG NHẬT BẢN
Đối tượng 2.1: Thí sinh CÓ kết quả thi Đánh giá Năng lực ĐHQG-HCM năm 2026
[Điểm năng lực] = [Điểm ĐGNL có hệ số Toán × 2] / 15 (thang điểm 1500 quy đổi sang thang điểm 100)
[Điểm TNTHPTquy đổi] =[Tổng điểm thi 3 môn TNTHPT trong tổ hợp, Toán x 2] / 4 × 10
[Điểm học THPTquy đổi] = [Trung bình cộng điểm TB lớp 10, 11, 12 các môn trong tổ hợp, Toán x 2] × 10
Lưu ý:
Đối tượng 2.2: Thí sinh KHÔNG CÓ kết quả thi Đánh giá Năng lực ĐHQG-HCM năm 2026
[Điểm năng lực] =[Điểm TNTHPTquy đổi] × 0.75
[Điểm TNTHPTquy đổi] = [Tổng điểm thi 3 môn TNTHPT trong tổ hợp, Toán x 2] / 4 × 10
[Điểm học THPTquy đổi] = [Trung bình cộng điểm TB lớp 10, 11, 12 các môn trong tổ hợp, Toán x 2] × 10
Lưu ý:
Đối tượng 2.3: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài
[Điểm năng lực] = [Điểm học THPTquy đổi]
[Điểm TNTHPTquy đổi]:
[Điểm học THPTquy đổi] = [Trung bình cộng điểm TB lớp 10, 11, 12 các môn trong tổ hợp, Toán x 2] × 10
Lưu ý:
Đối tượng 2.4: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT Việt Nam, dùng Chứng chỉ tuyển sinh Quốc tế
[Điểm năng lực] = [Điểm Chứng chỉ tuyển sinh quốc tế quy đổi]
[Điểm TNTHPTquy đổi] = [Tổng điểm thi 3 môn TNTHPT trong tổ hợp, Toán x 2] / 4 × 10
[Điểm học THPTquy đổi] = [Trung bình cộng điểm TB lớp 10, 11, 12 các môn trong tổ hợp, Toán x 2] × 10
Lưu ý:
Bảng quy đổi [Điểm chứng chỉ tuyển sinh quốc tế quy đổi], thang 100:
|
Thang điểm chứng chỉ SAT |
Thang điểm chứng chỉ ACT |
Thang điểm chứng chỉ IB |
Thang điểm chứng chỉ A-Level |
[Điểm chứng chỉ tuyển sinh quốc tếquy đổi], thang 100 |
|
1600 |
36 |
45 |
|
100 |
|
1590 |
|
|
|
99 |
|
1580 |
|
|
|
98 |
|
1570 |
|
|
|
97 |
|
1560 |
35 |
44 |
|
96 |
|
1550 |
|
|
A* |
95 |
|
1540 |
|
|
|
94 |
|
1530 |
|
43 |
|
93 |
|
1520 |
34 |
|
|
92 |
|
1510 |
|
|
|
91 |
|
1500 |
|
42 |
|
90 |
|
1490 |
|
|
|
89 |
|
1480 |
33 |
|
|
88 |
|
1470 |
|
41 |
|
87 |
|
1460 |
|
|
|
86 |
|
1450 |
|
|
A |
85 |
|
1440 |
32 |
40 |
|
84 |
|
1430 |
|
|
|
83 |
|
1420 |
|
|
|
82 |
|
1410 |
31 |
39 |
|
81 |
|
1400 |
|
|
|
80 |
|
1390 |
|
|
|
79 |
|
1380 |
30 |
38 |
|
78 |
|
1370 |
|
|
|
77 |
|
1360 |
|
|
|
76 |
|
1350 |
29 |
37 |
B |
75 |
|
1340 |
|
|
|
74 |
|
1330 |
|
|
|
73 |
|
1320 |
28 |
36 |
|
72 |
|
1310 |
|
|
|
71 |
|
1300 |
|
|
|
70 |
|
1280 |
27 |
35 |
|
69 |
|
1260 |
|
|
|
68 |
|
1240 |
26 |
34 |
|
67 |
|
1220 |
|
|
|
66 |
|
1200 |
25 |
33 |
C |
65 |
B) ĐỐI TƯỢNG DỰ TUYỂN ĐỐI VỚI CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP QUỐC TẾ
Đối tượng 2.5: Thí sinh dự tính du học nước ngoài theo Chương trình Chuyển tiếp Quốc tế sang các trường đại học đối tác tại Úc, Mỹ, New Zealand và Châu Âu
[Điểm năng lực] = [Điểm phỏng vấn] × 0.5 + [Điểm bài luận] × 0.3 + [Điểm CCTAquy đổi] × 0.2
[Điểm CCTAquy đổi] được tính theo bảng sau:
|
IELTS |
TOEFL iBT |
Điểm CCTAquy đổi |
|
≥ 8.0 |
110-114 |
100 |
|
7.5 |
102-109 |
90 |
|
7.0 |
94-101 |
80 |
|
6.5 |
79-93 |
70 |
|
6.0 |
60-78 |
0 |
[Điểm TNTHPTquy đổi] = [Tổng điểm thi 3 môn TNTHPT trong tổ hợp, Toán x 2] / 4 × 10
[Điểm học THPTquy đổi] = [Trung bình cộng điểm TB lớp 10, 11, 12 các môn trong tổ hợp, Toán x 2] × 10
C) ĐỐI TƯỢNG DỰ TUYỂN ĐỐI VỚI CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT CỬ NHÂN KỸ THUẬT QUỐC TẾ GIỮA TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐHQG-HCM VÀ ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ SYDNEY UTS, ÚC (TNE)
Đối tượng 2.6: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT Việt Nam
[Điểm học lực] = [Điểm học THPTquy đổi]× 20% + [Điểm TNTHPTquy đổi] × 80%
Trong đó:
Lưu ý:
Đối tượng 2.7: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài
[Điểm học lực] = [Điểm TNTHPTquy đổi] × 70% + [Điểm học THPTquy đổi]× 30%
Trong đó:
Lưu ý:Thí sinh phải thỏa các điều kiện tại Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
Đối tượng 2.8: Thí sinh dùng Chứng chỉ Tuyển sinh Quốc tế
[Điểm học lực] = [Điểm Chứng chỉ tuyển sinh quốc tế] × 70% + [Điểm THPTquy đổi] × 30%
Trong đó:
Lưu ý:
Bảng quy đổi Văn bằng/Chứng chỉ quốc tế sang hệ thống điểm chuẩn đầu vào của UTS (ATAR), thang điểm 100. Chỉ áp dụng với các đối tượng xét tuyển vào Chương trình Liên kết cử nhân kỹ thuật Quốc tế năm 2026 - TNE (Đối tượng 2.6, Đối tượng 2.7, và Đối tượng 2.8).
|
Thang điểm các loại bằng cấp/ chứng chỉ Quốc tế |
Hệ thống điểm chuẩn đầu vào của UTS (ATAR) |
|||||||
|
GCE A Level |
IB |
IB Predicted |
ACT |
BC |
SAT 1 |
OSSD |
French Baccalauréat |
|
|
|
45 |
45 |
36 |
7 |
1570-1600 |
100 |
20 |
99.95 |
|
|
|
|
|
|
1550-1560 |
|
19.6-19.9 |
99.90 |
|
|
|
|
|
|
1540 |
|
19.4-19.5 |
99.85 |
|
|
|
|
|
|
1530 |
|
19.2-19.3 |
99.80 |
|
|
|
|
|
|
1520 |
|
19-19.1 |
99.75 |
|
|
|
|
|
|
|
99 |
18.9 |
99.70 |
|
|
|
|
|
|
1510 |
|
18.8 |
99.65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
18.7 |
99.60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
18.6 |
99.55 |
|
|
44 |
44 |
35 |
|
1500 |
98 |
18.5 |
99.50 |
|
|
|
|
|
|
1490 |
|
18.4 |
99.40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
18.3 |
99.35 |
|
|
|
|
|
|
|
97 |
|
99.30 |
|
|
|
|
|
|
1480 |
|
18.2 |
99.25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1 |
99.20 |
|
|
|
|
|
|
|
96 |
18 |
99.10 |
|
20-25 |
43 |
43 |
|
|
1470 |
|
|
99.05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
17.9 |
98.95 |
|
|
|
|
|
|
1460 |
95 |
17.8 |
98.90 |
|
|
|
|
34 |
|
|
|
|
98.85 |
|
19 -19.5 |
|
|
|
|
|
|
17.7 |
98.75 |
|
|
|
|
|
|
|
94 |
|
98.70 |
|
|
|
|
|
|
1450 |
|
17.6 |
98.65 |
|
18-18.5 |
|
|
|
|
|
|
|
98.60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
17.5 |
98.55 |
|
|
|
|
|
|
|
93 |
|
98.50 |
|
|
|
|
|
|
1440 |
|
|
98.45 |
|
|
42 |
42 |
|
|
|
|
|
98.40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
17.4 |
98.35 |
|
17-17.5 |
|
|
|
|
|
92 |
|
98.30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
17.3 |
98.25 |
|
|
|
|
|
|
1430 |
|
|
98.20 |
|
15-16.5 |
|
|
|
|
|
91 |
17.2 |
98.10 |
|
|
|
|
33 |
|
|
|
|
98.05 |
|
|
|
|
|
|
1420 |
|
|
97.95 |
|
|
|
|
|
|
|
90 |
17.1 |
97.90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
97.75 |
|
|
|
|
|
|
|
89 |
|
97.70 |
|
|
|
|
|
|
1410 |
|
|
97.65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
16.9 |
97.55 |
|
|
41 |
41 |
|
|
|
|
|
97.45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
16.8 |
97.40 |
|
|
|
|
|
6.8 |
1400 |
|
|
97.30 |
|
14.5 |
|
|
|
|
|
|
16.7 |
97.20 |
|
|
|
|
32 |
|
|
|
|
97.10 |
|
|
|
|
|
|
1390 |
|
16.6 |
97.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
16.5 |
96.85 |
|
|
40 |
40 |
|
|
1380 |
|
|
96.60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
16.4 |
96.55 |
|
|
|
|
|
|
|
88 |
16.3 |
96.40 |
|
14 |
|
|
|
|
|
|
|
96.30 |
|
|
|
|
|
|
1370 |
|
|
96.20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
16.2 |
96.15 |
|
|
|
|
31 |
|
|
|
|
96.05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1 |
95.90 |
|
|
|
|
|
|
1360 |
|
|
95.80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
95.65 |
|
|
39 |
39 |
|
|
|
|
|
95.45 |
|
|
|
|
|
|
1350 |
|
|
95.35 |
|
|
|
|
|
|
|
87 |
|
95.10 |
|
|
|
|
30 |
|
1340 |
|
|
94.85 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15.9 |
94.80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15.8 |
94.75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15.7 |
94.70 |
|
|
38 |
38 |
|
|
|
|
15.6 |
94.55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
94.50 |
|
13.5 |
|
|
|
|
|
|
|
94.45 |
|
|
|
|
|
|
1330 |
|
|
94.35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15.5 |
94.30 |
|
|
|
|
|
6.6 |
|
|
|
94.25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
94.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15.4 |
93.90 |
|
|
|
|
|
|
1320 |
|
|
93.80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15.3 |
93.65 |
|
|
|
|
29 |
|
|
|
|
93.45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15.2 |
93.35 |
|
|
37 |
37 |
|
|
|
|
|
93.30 |
|
|
|
|
|
|
1310 |
|
|
93.20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1 |
93.05 |
|
13 |
|
|
|
6.4 |
|
85 |
|
93.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
92.75 |
|
|
|
|
|
|
1300 |
|
|
92.60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14.9 |
92.30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14.8 |
92.05 |
|
12.5 |
|
|
|
|
|
|
|
92.00 |
|
|
|
|
28 |
|
1290 |
|
|
91.95 |
|
|
36 |
36 |
|
|
|
|
|
91.75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14.7 |
91.70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14.6 |
91.30 |
|
|
|
|
|
|
1280 |
|
|
91.25 |
|
|
|
|
|
|
|
84 |
|
91.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14.5 |
90.95 |
|
|
|
|
|
|
1270 |
|
|
90.55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14.4 |
90.45 |
|
|
35 |
35 |
27 |
|
|
|
|
90.25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14.3 |
90.15 |
|
12 |
|
|
|
6.2 |
|
83 |
|
90.00 |
|
|
|
|
|
|
1260 |
|
14.2 |
89.75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1 |
89.30 |
|
11.5 |
|
|
|
|
|
82 |
|
89.00 |
|
|
|
|
|
|
1250 |
|
|
88.95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
88.85 |
|
|
34 |
34 |
|
|
|
|
|
88.80 |
|
|
|
|
26 |
|
|
|
|
88.30 |
|
|
|
|
|
|
1240 |
|
|
88.10 |
|
11 |
|
|
|
6 |
|
|
|
88.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.9 |
87.60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.8 |
87.55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.7 |
87.35 |
|
|
|
|
|
|
1230 |
|
|
87.25 |
|
|
33 |
33 |
|
|
|
|
|
87.15 |
|
|
|
|
|
|
|
81 |
|
87.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.5 |
86.60 |
|
|
|
|
|
|
1220 |
|
|
86.30 |
|
|
|
|
25 |
|
|
|
|
86.05 |
|
10.5 |
|
|
|
5.8 |
|
80 |
13.4 |
86.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.3 |
85.65 |
|
|
32 |
32 |
|
|
|
|
|
85.40 |
|
|
|
|
|
|
1210 |
|
|
85.35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.2 |
85.15 |
|
10 |
|
|
|
|
|
79 |
|
85.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1 |
84.60 |
|
|
|
|
|
|
1200 |
|
|
84.35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
84.10 |
|
9.5 |
|
|
|
|
|
|
|
84.00 |
|
|
|
|
24 |
|
|
|
|
83.55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12.9 |
83.45 |
|
|
31 |
31 |
|
|
|
|
|
83.35 |
|
|
|
|
|
|
1190 |
|
|
83.30 |
|
9 |
|
|
|
5.6 |
|
78 |
|
83.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12.8 |
82.45 |
|
|
|
|
|
|
1180 |
|
|
82.25 |
|
8.5 |
|
|
|
|
|
|
|
82.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12.6 |
81.90 |
|
|
30 |
|
|
|
|
|
|
81.45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12.5 |
81.35 |
|
|
|
|
|
|
1170 |
|
|
81.10 |
|
8 |
|
|
|
5.4 |
|
77 |
|
81.00< |