Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6210403 | Thiết kế nội thất | - | Khác | - |
| 2 | 6340301 | Kế toán | - | Học Bạ | - |
| 3 | 6480202 | Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) | - | Học Bạ | - |
| 4 | 6510101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | - | Khác | - |
| 5 | 6510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | - | Học Bạ | - |
| 6 | 6510104 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | - | Học Bạ | - |
| 7 | 6510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | - | Học Bạ | - |
| 8 | 6520311 | Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải | - | Học Bạ | - |
| 9 | 6520312 | Cấp, thoát nước | - | Học Bạ | - |
| 10 | 6580301 | Quản lý xây dựng | - | Học Bạ | - |
| 11 | 6610101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | - | Khác | - |
Hiển thị 11 ngành