Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngành Quản trị kinh doanh | A00A01D01D02D03D04D05D06 | 0 | |
| 2 | Ngành Tài chính - Ngân hàng | A00A01D01D02D03D04D05D06 | 0 | |
| 3 | Ngành Kế toán | A00A01D01D02D03D04D05D06 | 0 | |
| 4 | Ngành Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | A00A01D01D02D03D04D05D06V00 | 0 | |
| 5 | Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng: | A00A01D01D02D03D04D05D06 | 0 | |
| 6 | Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00A01D01D02D03D04D05D06 | 0 | |
| 7 | Ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00A01D01D02D03D04D05D06 | 0 | |
| 8 | Ngành Quản lý xây dựng | A00A01D01D02D03D04D05D06 | 0 |