Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6340301 | Kế toán | 30 | Học Bạ | - |
| 2 | 6480202 | Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) | 30 | Học Bạ | - |
| 3 | 6510303 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 35 | Học Bạ | - |
| 4 | 6540103 | Công nghệ thực phẩm | 60 | Học Bạ | - |
| 5 | 6620116 | Bảo vệ thực vật | 35 | Học Bạ | - |
| 6 | 6620303 | Nuôi trồng thủy sản | 30 | Học Bạ | - |
| 7 | 6640101 | Thú y | 35 | Học Bạ | - |
| 8 | 6720201 | Dược | 35 | Học Bạ | - |
| 9 | 6720301 | Điều dưỡng | 35 | Học Bạ | - |
Hiển thị 9 ngành