Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiếng Anh | A01D01D14D15 | 0 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh | A00A01D01C00 | 0 | |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | A00A01D01C01 | 0 | |
| 4 | Kế toán | A00A01D01C01 | 0 | |
| 5 | Quản trị văn phòng | A00A01D01C00 | 0 | |
| 6 | Công nghệ thông tin | A00A01D01C01 | 0 | |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | A00A01D01C01 | 0 | |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước | A00B00D01A02 | 0 | |
| 9 | Công nghệ thực phẩm | A00B00D01D07 | 0 | |
| 10 | Nuôi trồng thủy sản | A00B00D01A02 | 0 | |
| 11 | Dịch vụ thú y | A00B0D01A02 | 0 | |
| 12 | Quản lý đất đai | A00B00D01A02 | 0 |