Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe | A01D01D07D08D09D10X25X26X27X28 | 19 | |
| 2 | Quản trị An ninh phi truyền thống | A01D01D07D08D09D10X25X26X27X28 | 19 | |
| 3 | Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ | A01D01D07D08D09D10X25X26X27X28 | 19.5 | |
| 4 | Marketing và Truyền thông | A01D01D07D08D09D10X25X26X27X28 | 21.5 | |
| 5 | Quản trị Nhân lực và Nhân tài | A01D01D07D08D09D10X25X26X27X28 | 20.5 | |
| 6 | Quản trị và An ninh | A01D01D07D08D09D10X25X26X27X28 | 19 |