Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiếng Anh | C00D01 | 12 | tổng điểm ba môn thuộc tổ hợp A hoặc B |
| 2 | Tiếng Trung Quốc | C00D01 | 12 | tổng điểm ba môn thuộc tổ hợp A hoặc B |
| 3 | Cao đẳng Y sỹ Đa khoa | A00B00 | 12 | tổng điểm ba môn thuộc tổ hợp A hoặc B |
| 4 | Cao đẳng Y học Cổ Truyền | A00B00 | 12 | tổng điểm ba môn thuộc tổ hợp A hoặc B |
| 5 | Cao đẳng Dược | A00B00 | 12 | tổng điểm ba môn thuộc tổ hợp A hoặc B |
| 6 | Điều Dưỡng | A00B00 | 12 | tổng điểm ba môn thuộc tổ hợp A hoặc B |
| 7 | Cao đẳng Hộ sinh | A00B00 | 12 | tổng điểm ba môn thuộc tổ hợp A hoặc B |
| 8 | Kĩ Thuật Xét Nghiêm Y học | A00B00 | 12 | tổng điểm ba môn thuộc tổ hợp A hoặc B |
| 9 | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | A00B00 | 12 | tổng điểm ba môn thuộc tổ hợp A hoặc B |
| 10 | Hướng Dẫn Du Lịch | C00D01 | 12 | tổng điểm ba môn thuộc tổ hợp A hoặc B |
| 11 | Chăm Sóc Sắc Đẹp | A00B00 | 12 | tổng điểm ba môn thuộc tổ hợp A hoặc B |