Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | B03C01C02C03C04C14D01 | 23.76 | |
| 2 | Giáo dục Mầm non | B03C01C02C03C04C14D01 | 24.33 | |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | B03C02C02C03C04C14D01 | 25.84 | |
| 4 | Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | A01B08D01D07D09D10D11D12D13D14D15 | 25.05 | |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | B03C01C02C03C04C14D01D04 | 22.75 | |
| 6 | Kinh tế | C01C02C03C04C14D01 | 15 | |
| 7 | Kinh tế số | C01C02C03C04C14D01 | 15 | |
| 8 | Chăn nuôi | B03C01C02D01 | 15 | |
| 9 | Khoa học cây trồng | B03C01C02D01 | 15 | |
| 10 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C03C04C14D01 | 15 | |
| 11 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03C01C02D01 | 15 |