Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục mầm non | M09M01 | 24.6 | |
| 2 | Giáo dục tiểu học | C04C03D01X01 | 22.7 | |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 18.95 | Chương trình đào tạo 2+2 | |
| 4 | Quản trị kinh doanh | X01C04C02D01C01C03 | 15 | |
| 5 | Thương mại điện tử | X01C04C02D01C01C03 | 15 | |
| 6 | Kế toán | X01C04C02D01C01C03 | 15 | |
| 7 | Luật kinh tế | A07C00X74X70 | 18 | |
| 8 | Công nghệ thông tin | C01C02A00A01D07 | 15 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.75 | Chương trình đào tạo 2+2 | |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 18.25 | Chương trình đào tạo 2+2 | |
| 11 | Kỹ thuật xây dựng | C01C02A00A01D07 | 15 | |
| 12 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | X01C04C02D01C01C03 | 15 |