Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | D01A00X21D10 | 21 | |
| 2 | Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | C00X74D01A09 | 24 | |
| 3 | Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước - Đào tạo tại TPHCM | C00X74D01A09 | 19.5 | |
| 4 | Quản lý Nhà nước | C00D01A09 | 24.1 | |
| 5 | Tâm lý học | C00X74C20A09D01X21 | 25.3 | |
| 6 | Quan hệ Công chúng | C00X74D01C20D15 | 25.8 | |
| 7 | Luật - Đào tạo tại TPHCM | C00X74A00D01C20X21 | 17.5 | |
| 8 | Luật | C00X74A00D01C20X21 | 24.8 | |
| 9 | Công nghệ thông tin | D01A00X21D10 | 20 | |
| 10 | Công tác Xã hội | C00X74D01C20A09X21 | 24.5 | |
| 11 | Công tác Thanh thiếu niên | C00X74D01X21C20X70 | 23.8 | |
| 12 | Công tác Thanh thiếu niên - Đào tạo tại TPHCM | C00X74D01X21C20X70 | 18.5 |