Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiếng Anh tài chính kế toán | A01D01D07 | 24.1 | |
| 2 | Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính | A00A01D01D07 | 25.43 | |
| 3 | Kinh tế chính trị - tài chính | A00A01D01D07 | 24.92 | |
| 4 | Kinh tế đầu tư | A00A01D01D07 | 25.56 | |
| 5 | Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) | A01D01D07 | 22.82 | |
| 6 | Toán tài chính | A00A01D01D07 | 24.57 | |
| 7 | Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch | A00A01D01D07 | 24.98 | |
| 8 | Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01D01D07 | 22.58 | |
| 9 | Marketing | A00A01D01D07 | 26.23 | |
| 10 | Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) | A01D01D07 | 23.44 | |
| 11 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản | A00A01D01D07 | 21.51 | |
| 12 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) | A01D01D07 | 21 | |
| 13 | Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01D01D07 | 24.89 | |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế | A00A01D01D07 | 25.47 | |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) | A00A01D01D07 | 26.31 | |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính) | A00A01D01D07 | 25.4 | |
| 17 | Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) | A01D01D07 | 21 | |
| 18 | Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) | A01D01D07 | 21.3 | |
| 19 | Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01D01D07 | 21 | |
| 20 | Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | A01D01D07 | 21 | |
| 21 | Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01D01D07 | 21 | |
| 22 | Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01D01D07 | 21 | |
| 23 | Tài chính bảo hiểm | A00A01D01D07 | 22.56 | |
| 24 | Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công | A00A01D01D07 | 25.01 | |
| 25 | Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | A01D01D07 | 21.5 | |
| 26 | Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) | A01D01D07 | 21 | |
| 27 | Kế toán công (Theo định hướng ACCA) | A01D01D07 | 21.5 | |
| 28 | Kiểm toán | A00A01D01D07 | 26.6 | |
| 29 | Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01D01D07 | 21.5 | |
| 30 | Quản lý tài chính công | A00A01D01D07 | 22.55 | |
| 31 | Tin học tài chính kế toán | A00A01D01D07 | 25.07 | |
| 32 | Luật kinh doanh | A00A01D01D07 | 25.12 | |
| 33 | Khoa học dữ liệu trong tài chính | A00A01D01D07 | 25.52 | |
| 34 | Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán | A00A01D01D07 | 24.97 |