Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc) | A00B00D07 | 27.94 | |
| 2 | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam) | A00B00D07 | 27.71 | |
| 3 | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | A00B00D07 | 30 | |
| 4 | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam) | A00B00D07 | 29.03 | |
| 5 | Dược học (Thí sinh Nam, miền Bắc) | A00D07 | 25.41 | |
| 6 | Dược học (Thí sinh Nam, miền Nam) | A00D07 | 24.81 | |
| 7 | Dược học (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | A00D07 | 28.31 | |
| 8 | Dược học (Thí sinh Nữ, miền Nam) | A00D07 | 28.12 |