Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | A00D01D09X25 | 24.0267 | |
| 2 | Kinh tế | C00 | 25.0267 | |
| 3 | Kinh tế số | A00D01D09X25 | 23.2 | |
| 4 | Kinh tế số | C00 | 24.2 | |
| 5 | Giới và phát triển | A00C00D01D14D15 | 22.4267 | |
| 6 | Tâm lý học | A01B03B08D01C00 | 24.17 | |
| 7 | Tâm lý học | C00 | 25.17 | |
| 8 | Truyền thông đa phương tiện | A00A01D01 | 25.12 | |
| 9 | Truyền thông đa phương tiện | C00 | 26.62 | |
| 10 | Quản trị kinh doanh | A00A01D01 | 23.93 | |
| 11 | Quản trị kinh doanh | C00 | 24.93 | |
| 12 | Marketing | A00A01D01 | 24.9333 | |
| 13 | Marketing | C00 | 25.9333 | |
| 14 | Luật | A00D01D14D15 | 23.68 | |
| 15 | Luật | C00 | 24.68 | |
| 16 | Luật kinh tế | A00D01D14D15 | 23.83 | |
| 17 | Luật kinh tế | C00 | 24.83 | |
| 18 | Công nghệ thông tin | A00A01D01D09X26 | 20.68 | |
| 19 | Công tác xã hội | A00C00D01D14D15 | 24.17 | |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00A01D01 | 24.41 | |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 25.41 |