Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống thông tin | A00A01X06 | 24.25 | |
| 2 | Trí tuệ nhân tạo | A00A01X06 | 24.5 | |
| 3 | An toàn không gian mạng | A00A01X06 | 24.38 | |
| 4 | Điện tử - Viễn thông | A00A01X06 | 25.1 | |
| 5 | Thiết kế vi mạch và hệ thống nhúng | A00A01X06 | 24.75 | |
| 6 | Công nghệ bán dẫn và Nano | A00A01X06 | 25.41 | |
| 7 | Tự động hóa | A00A01X06 | 26.51 | |
| 8 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00A01X06 | 25.73 | |
| 9 | Công nghệ chế tạo máy | A00A01X06 | 24.38 | |
| 10 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00A01X06 | 20.25 |