Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam) | D01 | 26.38 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ) | D01 | 28.01 | |
| 3 | Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam) | D01D02 | 24.19 | |
| 4 | Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ) | D01D02 | 29.17 | |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam) | D01D04 | 24.68 | |
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ) | D01D04 | 28.89 | |
| 7 | Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam) | D01 | 27.35 | |
| 8 | Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ) | D01 | 30 | |
| 9 | Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Bắc) | A00A01 | 26.5 | |
| 10 | Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Nam) | A00A01 | 26.09 |