Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | A01C01C04D01 | 19.15 | |
| 2 | Kinh tế | C00X01 | 23.35 | |
| 3 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C03C04D01 | 23.45 | |
| 4 | Xây dựng Đàng và chính quyền nhà nước | C00X01 | 25.45 | |
| 5 | Quản lý nhà nước | C00X01D01D15 | 16 | |
| 6 | Quản lý nhà nước | X74 | 18 | |
| 7 | Quản lý nhà nước | C03C04D01 | 23.75 | |
| 8 | Quản lý nhà nước | C00X01 | 26 | |
| 9 | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C03D01D07D14 | 21.35 | |
| 10 | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C00 | 27.9 | |
| 11 | Lưu trữ học | C03D01D07D14 | 21.35 | |
| 12 | Lưu trữ học | C00 | 23.35 | |
| 13 | Quản trị nhân lực | A00A01C00C04D01 | 16 | |
| 14 | Quản trị nhân lực | A01C04D01 | 22.5 | |
| 15 | Quản trị nhân lực | C00X01 | 24.5 | |
| 16 | Quản trị văn phòng | A01C03D01 | 21.5 | |
| 17 | Quản trị văn phòng | C00X01 | 26.05 | |
| 18 | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | A01C03D01 | 23.4 | |
| 19 | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | C00X01 | 25.5 | |
| 20 | Luật | A00A01C00C04D01 | 18 | |
| 21 | Luật | C00X01 | 26.4 | |
| 22 | Luật | A01C03D01 | 23.4 |