Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | A01B08D01D07D09D10D11D12D13D14D15X25X26X27X28X78X79X80X81 | 20 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C00C01C02C03C04C05C06C07C08C09C10C11C12C13D01D07D09D10D11D12D13D14D15X01X02X03X04X05X06X07X08X09X10X11X12X13X14X15 | 21 | |
| 3 | Kinh doanh số (Ngành: QTKD) | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C00C01C02C03C04C05C06C07C08C09C10C11C12C13D01D07D09D10D11D12D13D14D15X01X02X03X04X05X06X07X08X09X10X11X12X13X14X15 | 20 | |
| 4 | Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) | A01B08D01D07D09D10D11D12D13D14D15X25X26X27X28X78X79X80X81 | 21 | |
| 5 | Marketing | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C00C01C02C03C04C05C06C07C08C09C10C11C12C13D01D07D09D10D11D12D13D14D15X01X02X03X04X05X06X07X08X09X10X11X12X13X14X15 | 24.5 | |
| 6 | Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C00C01C02C03C04C05C06C07C08C09C10C11C12C13D01D07D09D10D11D12D13D14D15X01X02X03X04X05X06X07X08X09X10X11X12X13X14X15 | 23 | |
| 7 | Quản trị nhân lực | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C00C01C02C03C04C05C06C07C08C09C10C11C12C13D01D07D09D10D11D12D13D14D15X01X02X03X04X05X06X07X08X09X10X11X12X13X14X15 | 21.5 | |
| 8 | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C01C02C03C04D01D07D09D10X01X02X03X04X05X06X07X08X09X10X11X12X13X14X15X16X17X18X19X20X21X22X23X24X25X26X27X28X53X54 | 18 | |
| 9 | Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C01C02C03C04D01D07D09D10X01X02X03X04X05X06X07X08X09X10X11X12X13X14X15X16X17X18X19X20X21X22X23X24X25X26X27X28X53X54 | 18 | |
| 10 | Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C01C02C03C04D01D07D09D10X01X02X03X04X05X06X07X08X09X10X11X12X13X14X15X16X17X18X19X20X21X22X23X24X25X26X27X28X53X54 | 18 | |
| 11 | Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C01C02C03C04D01D07D09D10X01X02X03X04X05X06X07X08X09X10X11X12X13X14X15X16X17X18X19X20X21X22X23X24X25X26X27X28X53X54 | 20 | |
| 12 | Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C01C02C03C04D01D07D09D10X01X02X03X04X05X06X07X08X09X10X11X12X13X14X15X16X17X18X19X20X21X22X23X24X25X26X27X28X53X54 | 18 | |
| 13 | Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C01C02C03C04D01D07D09D10X01X02X03X04X05X06X07X08X09X10X11X12X13X14X15X16X17X18X19X20X21X22X23X24X25X26X27X28X53X54 | 18 | |
| 14 | Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C01C02C03C04D01D07D09D10X01X02X03X04X05X06X07X08X09X10X11X12X13X14X15X16X17X18X19X20X21X22X23X24X25X26X27X28X53X54 | 20 | |
| 15 | Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C01C02C03C04D01D07D09D10X01X02X03X04X05X06X07X08X09X10X11X12X13X14X15X16X17X18X19X20X21X22X23X24X25X26X27X28X53X54 | 20 | |
| 16 | Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C01C02C03C04D01D07D09D10X01X02X03X04X05X06X07X08X09X10X11X12X13X14X15X16X17X18X19X20X21X22X23X24X25X26X27X28X53X54 | 18 | |
| 17 | Kỹ thuật hàng không | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C01C02C03C04D01D07D09D10X01X02X03X04X05X06X07X08X09X10X11X12X13X14X15X16X17X18X19X20X21X22X23X24X25X26X27X28X53X54 | 24.5 | |
| 18 | Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) | A01B08D01D07D09D10X25X26X27X28 | 24 | |
| 19 | Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C01C02C03C04D01D07D09D10X01X02X03X04X05X06X07X08X09X10X11X12X13X14X15X16X17X18X19X20X21X22X23X24X25X26X27X28X53X54 | 24 | |
| 20 | Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C01C02C03C04D01D07D09D10X01X02X03X04X05X06X07X08X09X10X11X12X13X14X15X16X17X18X19X20X21X22X23X24X25X26X27X28X53X54 | 20 | |
| 21 | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C00C01C02C03C04C05C06C07C08C09C10C11C12C13D01D07D09D10D11D12D13D14D15X01X02X03X04X05X06X07X08X09X10X11X12X13X14X15 | 23.5 | |
| 22 | Quản trị khách sạn nhà hàng | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C00C01C02C03C04C05C06C07C08C09C10C11C12C13D01D07D09D10D11D12D13D14D15X01X02X03X04X05X06X07X08X09X10X11X12X13X14X15 | 22 | |
| 23 | Quản trị lữ hành | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C00C01C02C03C04C05C06C07C08C09C10C11C12C13D01D07D09D10D11D12D13D14D15X01X02X03X04X05X06X07X08X09X10X11X12X13X14X15 | 22 | |
| 24 | Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C01C02C03C04D01D07D09D10X01X02X03X04X05X06X07X08X09X10X11X12X13X14X15X16X17X18X19X20X21X22X23X24X25X26X27X28X53X54 | 25 | |
| 25 | Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) | A01B08D01D07D09D10X25X26X27X28 | 27 | |
| 26 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C00C01C02C03C04C05C06C07C08C09C10C11C12C13D01D07D09D10D11D12D13D14D15X01X02X03X04X05X06X07X08X09X10X11X12X13X14X15 | 23.5 | |
| 27 | Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) | A01B08D01D07D09D10D11D12D13D14D15X25X26X27X28X78X79X80X81 | 22 | |
| 28 | Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C00C01C02C03C04C05C06C07C08C09C10C11C12C13D01D07D09D10D11D12D13D14D15X01X02X03X04X05X06X07X08X09X10X11X12X13X14X15 | 23 |