Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Báo chí | A00A01D01X06X26 | 22.67 | |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | A00A01D01X06X26 | 25.25 | |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao | A00A01D01X06X26 | 22.65 | |
| 4 | Công nghệ đa phương tiện | A00A01D01X06X26 | 24 | |
| 5 | Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | A00A01D01X06X26 | 23.48 | |
| 6 | Quản trị kinh doanh | A00A01X06X26D01 | 22.75 | |
| 7 | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) | A00A01D01X06X26 | 24.2 | |
| 8 | Marketing | A00A01D01X06X26 | 24 | |
| 9 | Marketing (chất lượng cao) | A00A01D01X06X26 | 22 | |
| 10 | Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | A00A01D01X06X26 | 23.47 | |
| 11 | Thương mại điện tử | A00A01D01X06X26 | 25.1 | |
| 12 | Công nghệ tài chính (Fintech) | A00A01D01X06X26 | 23.63 | |
| 13 | Kế toán | A00A01D01X06X26 | 22.5 | |
| 14 | Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | A00A01X06X26D01 | 21 | |
| 15 | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | A00A01X06X26 | 26.21 | |
| 16 | Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | A00A01X06X26 | 24.4 | |
| 17 | Trí tuệ nhân tạo | A00A01X06X26 | 25.67 | |
| 18 | Công nghệ thông tin | A00A01X06X26 | 25.8 | |
| 19 | Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao | A00A01X06X26 | 23.6 | |
| 20 | Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | A00A01X06X26 | 22.2 | |
| 21 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | A00A01X06X26 | 23.48 | |
| 22 | An toàn thông tin | A00A01X06X26 | 25.21 | |
| 23 | An toàn thông tin - Chất lượng cao | A00A01X06X26 | 23.14 | |
| 24 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | A00A01X06X26 | 24.61 | |
| 25 | Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) | A00A01X06X26 | 25.5 | |
| 26 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00A01X06X26 | 25.1 | |
| 27 | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) | A00A01X06X26 | 24.87 | |
| 28 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00A01X06X26 | 26.19 |