Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Luật (Thí sinh miền Bắc) | C00 | 28.2 | |
| 2 | Luật (Thí sinh miền Bắc) | C01D01 | 30.46 | |
| 3 | Luật (Thí sinh miền Bắc) | C03 | 29.33 | |
| 4 | Luật (Thí sinh miền Nam) | C00 | 27.3 | |
| 5 | Luật (Thí sinh miền Nam) | C01D01 | 29.56 | |
| 6 | Luật (Thí sinh miền Nam) | C03 | 28.43 | |
| 7 | Biên phòng (Quân khu 4) | A01 | 29.91 | |
| 8 | Biên phòng (Quân khu 5) | A01 | 30.02 | |
| 9 | Biên phòng (Quân khu 7) | A01 | 29.52 | |
| 10 | Biên phòng (Quân khu 9) | A01 | 29.91 | |
| 11 | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | A01 | 31.33 | |
| 12 | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | C00 | 27.94 | |
| 13 | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | C01D01 | 30.2 | |
| 14 | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | C03 | 29.07 | |
| 15 | Biên phòng (Quân khu 4) | C00 | 26.52 | |
| 16 | Biên phòng (Quân khu 5) | C00 | 26.63 | |
| 17 | Biên phòng (Quân khu 7) | C00 | 26.13 | |
| 18 | Biên phòng (Quân khu 9) | C00 | 26.52 | |
| 19 | Biên phòng (Quân khu 4) | C01D01 | 28.78 | |
| 20 | Biên phòng (Quân khu 5) | C01D01 | 28.89 | |
| 21 | Biên phòng (Quân khu 7) | C01D01 | 28.39 | |
| 22 | Biên phòng (Quân khu 9) | C01D01 | 28.78 | |
| 23 | Biên phòng (Quân khu 4) | C03 | 27.65 | |
| 24 | Biên phòng (Quân khu 5) | C03 | 27.76 | |
| 25 | Biên phòng (Quân khu 7) | C03 | 27.26 | |
| 26 | Biên phòng (Quân khu 9) | C03 | 27.65 |