Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam) | A00A01X26X27X28 | 21.98 | Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA |
| 2 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 1) | A00A01C03D01X02X03X04 | 23.05 | Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA |
| 3 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 2) | A00A01C03D01X02X03X04 | 24.63 | Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA |
| 4 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 3) | A00A01C03D01X02X03X04 | 23.03 | Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA |
| 5 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 8) | A00A01C03D01X02X03X04 | 18.78 | Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA |
| 6 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 1) | A00A01C03D01X02X03X04 | 25.58 | Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA |
| 7 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 2) | A00A01C03D01X02X03X04 | 26.09 | Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA |
| 8 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 3) | A00A01C03D01X02X03X04 | 26.27 | Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA |
| 9 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 8) | A00A01C03D01X02X03X04 | 19.63 | Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA |
| 10 | Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Bắc) | A00A01X26X27X28 | 24.48 | Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA |
| 11 | Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Nam) | A00A01X26X27X28 | 20.63 | Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA |
| 12 | Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | A00A01X26X27X28 | 24.69 | Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA |
| 13 | Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Nam) | A00A01X26X27X28 | 24.15 | Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA |